
FC Eindhoven
- 1909
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Eindhoven
FC Eindhoven là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1909. FC Eindhoven chơi các trận sân nhà tại Jan Louwers Stadion, sân vận động có sức chứa 5.400 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. FC Eindhoven còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 43 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jong Utrecht — FC EindhovenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 0 | 8 | |
| 7 | 4 | +2 | 7 | |
| 8 | 4 | +1 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +6 | 6 | |
| 11 | 5 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | -3 | 4 | |
| 16 | 4 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -2 | 2 | |
| 19 | 4 | -7 | 1 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Borgmans
Tuổi: 23
N. Janssen
Tuổi: 19
N. Fancito
Tuổi: 21
J. Borgmans
Tuổi: 23
J. Brondeel
Tuổi: 32
N. Janssen
Tuổi: 19
R. van Zutphen
Tuổi: 20
N. Fancito
Tuổi: 21
HẬU VỆ
26Predrag Jevtić
Tuổi: 22
Raf van de Riet
Tuổi: 19
A. Bryson
Tuổi: 20
C. Essers
Tuổi: 28
L. Netten
Tuổi: 21
O. Renfrum
Tuổi: 19
R. Boon
Tuổi: 18
H. Ali
Tuổi: 19
J. Elbers
Tuổi: 17
B. Rovers
Tuổi: 21
Predrag Jevtić
Tuổi: 22
A. Bryson
Tuổi: 20
T. Douglas
Tuổi: 24
C. Essers
Tuổi: 28
F. Limouri
Tuổi: 22
J. Neeskens
Tuổi: 32
L. Netten
Tuổi: 21
O. Renfrum
Tuổi: 19
Siem de Moes
Tuổi: 21
R. van Eijndhoven
Tuổi: 21
M. van de Wetering
Tuổi: 17
R. Boon
Tuổi: 18
H. Ali
Tuổi: 19
J. Elbers
Tuổi: 17
N. van Berkel
Tuổi: 24
B. Rovers
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28X. Blomme
Tuổi: 23
G. Beaumont
Tuổi: 23
T. Muller
Tuổi: 18
Tyrese Simons
Tuổi: 23
L. Smulders
Tuổi: 19
H. Deenen
Tuổi: 21
N. Munsters
Tuổi: 23
Mac van Tilburg
M. de Jonge
Tuổi: 22
Ryan Meijer
K. Akar
X. Blomme
Tuổi: 23
G. Beaumont
Tuổi: 23
Z. Haddaoui
Tuổi: 19
D. Huisman
Tuổi: 23
T. Muller
Tuổi: 18
N. Munsters
Tuổi: 23
T. Mununga
Tuổi: 18
S. Simons
Tuổi: 21
Tyrese Simons
Tuổi: 23
L. Smulders
Tuổi: 19
B. van Schuppen
Tuổi: 24
H. Deenen
Tuổi: 21
D. Dorenbosch
Tuổi: 22
N. Munsters
Tuổi: 23
S. Simons
Tuổi: 21
Mac van Tilburg
M. de Jonge
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
9Kevin Ferreira
Tuổi: 25
M. Hoek
Tuổi: 18
K. van Veen
Tuổi: 34
R. Janga
Tuổi: 33
Kevin Ferreira
Tuổi: 25
E. Lukoki Mateso
Tuổi: 21
S. Blummel
Tuổi: 29
M. Hoek
Tuổi: 18
K. van Veen
Tuổi: 34