Jong AZ vs Heracles — Eerste Divisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Jong AZ tiếp đón Heracles trên sân AFAS Trainingscomplex vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eerste Divisie. Jong AZ đang đứng thứ 11 với 14 điểm, trong khi Heracles xếp thứ 1 với 28 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Jong AZ thắng 1 trận, Heracles thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
4
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Jong AZ
WWLLW
TB điểm1.80
Bàn/Trận3.00
Thua/Trận2.20
Hiệu số+4
Heracles
WWWWW
TB điểm3.00
Bàn/Trận4.20
Thua/Trận1.40
Hiệu số+14
Chuỗi & Xu hướng
Jong AZ
2 Bất bại5 Ghi bàn
Heracles
5 Bất bại9 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn0/2 (0%)
Dưới 3 bàn2/2 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Jong AZ
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0Heracles
Jong AZ — 5 trận sân nhà gần nhất
WLLW
- Jong AZ2 - 1Jong UtrechtEerste DivisieRegular Season - 8HT 1-1
- Jong AZ1 - 2MVVEerste DivisieRegular Season - 4HT 0-1
- Jong AZ0 - 1FC EindhovenEerste DivisieRegular Season - 1HT 0-0
- Jong AZ3 - 0Jong AjaxFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
Heracles — 5 trận sân khách gần nhất
WWWL
- FC Eindhoven1 - 3HeraclesEerste DivisieRegular Season - 4HT 0-1
- Jong Utrecht1 - 6HeraclesEerste DivisieRegular Season - 3HT 0-5
- VVV Venlo3 - 4HeraclesEerste DivisieRegular Season - 1HT 0-2
- Telstar3 - 0HeraclesEredivisieRegular Season - 33HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2022/23
- Heracles2 - 0Jong AZEerste DivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Jong AZ1 - 1HeraclesEerste DivisieRegular Season - 19HT 0-0
Eerste Divisie
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +23 | 28 | |
| 2 | 11 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | +12 | 22 | |
| 4 | 11 | +5 | 22 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +3 | 19 | |
| 7 | 11 | +1 | 17 | |
| 8 | 11 | +5 | 16 | |
| 9 | 11 | -11 | 16 | |
| 10 | 11 | +4 | 15 | |
| 11 | 11 | +4 | 14 | |
| 12 | 11 | -3 | 14 | |
| 13 | 11 | -3 | 13 | |
| 14 | 11 | -1 | 12 | |
| 15 | 11 | -8 | 11 | |
| 16 | 11 | -11 | 11 | |
| 17 | 11 | -11 | 11 | |
| 18 | 11 | -13 | 11 | |
| 19 | 11 | -5 | 9 | |
| 20 | 11 | -8 | 7 |
599

