
MVV
- 1902
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về MVV
MVV là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1902. MVV chơi các trận sân nhà tại De Geusselt, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 16 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. MVV còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 56 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 25 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +12 | 21 | |
| 4 | 10 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +1 | 17 | |
| 6 | 10 | +2 | 16 | |
| 7 | 10 | -7 | 16 | |
| 8 | 10 | +5 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 10 | 0 | 14 | |
| 11 | 10 | +4 | 13 | |
| 12 | 10 | -2 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | -4 | 11 | |
| 15 | 10 | -7 | 11 | |
| 16 | 10 | -10 | 11 | |
| 17 | 10 | -3 | 9 | |
| 18 | 10 | -12 | 8 | |
| 19 | 10 | -14 | 8 | |
| 20 | 10 | -7 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
12S. van der Heijden
Tuổi: 21
H. Wentges
Tuổi: 23
V. Goffings
Tuổi: 16
S. Timmers
Tuổi: 18
S. van der Heijden
Tuổi: 21
Ruud Geerinck
Tuổi: 18
Stef Kempeneers
Tuổi: 19
N. Rijnbout
S. Westerveld
Tuổi: 23
S. van der Heijden
Tuổi: 21
H. Wentges
Tuổi: 23
T. Poitoux
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21Sven Bouland
Tuổi: 19
Y. Liesdek
Tuổi: 24
I. Breugelmans
Tuổi: 25
W. Coomans
Tuổi: 24
L. Schenk
Tuổi: 23
M. Hofland
Tuổi: 21
D. Timber
Tuổi: 25
M. Hofland
Tuổi: 20
I. Breugelmans
Tuổi: 25
W. Coomans
Tuổi: 24
S. Francis
Tuổi: 20
L. Schenk
Tuổi: 23
K. Sy
Tuổi: 20
Djairo Tehubyuluw
Tuổi: 20
Lenn-Minh Tran
Tuổi: 18
Adam Zaian
Tuổi: 21
M. van Kempen
Tuổi: 23
D. Timber
Tuổi: 25
A. Beydts
Tuổi: 17
S. Francis
Tuổi: 20
M. Hofland
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
30N. El Hamdaoui
Tuổi: 18
Mika Luijendijk
Tuổi: 18
A. Mansala Mpudi
Tuổi: 18
F. Dicke
Tuổi: 21
R. Klaasen
Tuổi: 32
M. Kuipers
Tuổi: 19
S. Van Dessel
Tuổi: 24
A. Amgar
Tuổi: 17
L. Daneels
Tuổi: 27
S. Wegen
Tuổi: 20
O. Dumont
Tuổi: 23
A. Majdoub
E. Sierra
Tuổi: 24
Y. Bourard
Tuổi: 19
A. Mansala Mpudi
Tuổi: 18
F. Dicke
Tuổi: 21
N. El Basri
Tuổi: 21
R. Klaasen
Tuổi: 32
M. Kleinen
Tuổi: 24
M. Kuipers
Tuổi: 19
R. Da Costa Pinto
Tuổi: 20
I. Silva Timas
Tuổi: 23
S. Van Dessel
Tuổi: 24
A. Amgar
Tuổi: 17
L. Daneels
Tuổi: 27
S. Wegen
Tuổi: 20
O. Dumont
Tuổi: 23
L. Curto
Tuổi: 20
A. Majdoub
E. Sierra
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17Naïm Matoug
Tuổi: 22
D. Asante
Tuổi: 25
J. Pawirodihardjo
Tuổi: 19
T. Verheijen
Tuổi: 22
O. Zimuangana
Tuổi: 19
T. Vinogradac
Tuổi: 24
Onesime Zimuangana
Tuổi: 19
Lirim Jashari
Tuổi: 19
L. Foubert
Tuổi: 21
D. Asante
Tuổi: 25
S. Braken
Tuổi: 32
Camil Mmaee
Tuổi: 21
J. Pawirodihardjo
Tuổi: 19
T. Verheijen
Tuổi: 22
A. Kassimi
Tuổi: 24
T. de Jong
Tuổi: 20
T. Vinogradac
Tuổi: 24