
Jong AZ
- —
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Jong AZ
Jong AZ là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands. Jong AZ chơi các trận sân nhà tại AFAS Trainingscomplex, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Jong AZ còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 56 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jong AZ — Jong UtrechtDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +3 | 9 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 3 | +2 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -3 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 | |
| 19 | 3 | -5 | 0 | |
| 20 | 3 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11I. Ka
Tuổi: 19
K. Zeggen
Tuổi: 19
K. Schilder
Tuổi: 20
I. Ka
Tuổi: 19
D. Deen
Tuổi: 22
R. Owusu-Oduro
Tuổi: 21
H. Verhulst
Tuổi: 32
K. Zeggen
Tuổi: 19
K. Schilder
Tuổi: 20
J. Schipper
Tuổi: 19
J. Schipper
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25B. van Duijl
Tuổi: 20
R. Ichihara
Tuổi: 20
J. Esajas
Tuổi: 20
Mathijs Menu
Tuổi: 20
S. Simons
Tuổi: 18
K. van Ouytsel
Tuổi: 18
Bohdan Budko
Tuổi: 19
F. Andersen
Tuổi: 18
J. Zwart
Tuổi: 19
M. Dekker
Tuổi: 21
E. Dijkstra
Tuổi: 19
A. Natali
Tuổi: 17
B. van Duijl
Tuổi: 20
R. Ichihara
Tuổi: 20
E. Adjedj
Tuổi: 17
J. Esajas
Tuổi: 20
Amani Imhangbe
Mathijs Menu
Tuổi: 20
Joeri Oud
Tuổi: 20
S. Simons
Tuổi: 18
K. van Ouytsel
Tuổi: 18
Bohdan Budko
Tuổi: 19
F. Andersen
Tuổi: 18
R. Atikallah
Tuổi: 19
Timme Elffers
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
30M. Roede
Tuổi: 19
E. Mastoras
Tuổi: 19
R. Robbemond
Tuổi: 20
K. Toppenberg
Tuổi: 22
Y. van den Ban
Tuổi: 19
Tomas Johannessen
Tuổi: 18
J. Oerip
Tuổi: 19
J. Sijbrands
Tuổi: 18
H. de Wit
Tuổi: 18
Rick Luijer
Tuổi: 18
K. Boogaard
Tuổi: 19
M. Chávez
Tuổi: 21
D. Kwakman
Tuổi: 21
M. Šín
Tuổi: 21
N. Twisk
Tuổi: 22
Y. Hamdi
Tuổi: 20
E. Mastoras
Tuổi: 19
A. Ouaziz
Tuổi: 17
R. Robbemond
Tuổi: 20
Y. Van Der Velde
Tuổi: 17
O. de Flart
Tuổi: 17
H. de Wit
Tuổi: 18
K. Toppenberg
Tuổi: 22
Y. van den Ban
Tuổi: 19
Tomas Johannessen
Tuổi: 18
J. Oerip
Tuổi: 19
V. Promes
Tuổi: 17
J. Sijbrands
Tuổi: 18
H. de Wit
Tuổi: 18
B. van Driel
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
29Jerolldino Armantrading
Tuổi: 19
W. Bouziane
Tuổi: 19
J. Hartog
Tuổi: 19
S. van Duijn
Tuổi: 21
A. Oufkir
Tuổi: 19
K. Inge
Tuổi: 18
M. Ibrahimovic
Tuổi: 19
B. Kovacs
Tuổi: 18
R. Zekri
Tuổi: 17
T. de Wit
Tuổi: 18
I. de Jongh
Tuổi: 18
Jerolldino Armantrading
Tuổi: 19
W. Bouziane
Tuổi: 19
R. Daal
Tuổi: 21
J. Hartog
Tuổi: 19
M. Meerdink
Tuổi: 22
L. Zeefuik
Tuổi: 21
S. van Duijn
Tuổi: 21
A. Oufkir
Tuổi: 19
Sydney Osazuwa
Tuổi: 18
Deacon van der Klaauw
Tuổi: 19
K. Inge
Tuổi: 18
A. Smits
Tuổi: 20
M. Ibrahimovic
Tuổi: 19
B. Kovacs
Tuổi: 18
A. Smits
Tuổi: 20
R. Zekri
Tuổi: 17
T. de Wit
Tuổi: 18
I. de Jongh
Tuổi: 18