
FC Volendam
- 1920
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Volendam
FC Volendam là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1920. FC Volendam chơi các trận sân nhà tại Kras Stadion, sân vận động có sức chứa 7.384 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. FC Volendam còn góp mặt tại Eredivisie, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 19 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 0 | 8 | |
| 7 | 4 | +2 | 7 | |
| 8 | 4 | +1 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +6 | 6 | |
| 11 | 5 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | -3 | 4 | |
| 16 | 4 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -2 | 2 | |
| 19 | 4 | -7 | 1 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11H. Jurjus
Tuổi: 31
Y. Samson
Tuổi: 19
R. Steur
Tuổi: 20
D. Vlak
Tuổi: 24
A. Kabba
Tuổi: 20
H. Jurjus
Tuổi: 31
Y. Samson
Tuổi: 19
R. Steur
Tuổi: 20
D. Vlak
Tuổi: 24
K. van Oevelen
Tuổi: 22
A. Kabba
Tuổi: 20
HẬU VỆ
24Dean Bisschops
Tuổi: 20
M. Amevor
Tuổi: 34
Luca Blondeau
Tuổi: 19
Y. Leliendal
Tuổi: 23
D. Payne
Tuổi: 23
P. Ugwu
Tuổi: 19
D. Beukers
Tuổi: 21
J. Haakmat
Tuổi: 22
Enzo Pestana
Tuổi: 18
E. Schouten
Tuổi: 34
Dean Bisschops
Tuổi: 20
M. Amevor
Tuổi: 34
Luca Blondeau
Tuổi: 19
S. Esajas
Tuổi: 23
Y. Leliendal
Tuổi: 23
X. Mbuyamba
Tuổi: 24
A. Meijers
Tuổi: 38
D. Payne
Tuổi: 23
P. Ugwu
Tuổi: 19
N. Verschuren
Tuổi: 20
D. Beukers
Tuổi: 21
J. Haakmat
Tuổi: 22
Enzo Pestana
Tuổi: 18
E. Schouten
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
27N. Bukala
Tuổi: 20
A. Plat
Tuổi: 27
M. Kleijn
Tuổi: 20
D. Huisman
Tuổi: 23
Kayden Wolff
Tuổi: 19
T. Codinha
Tuổi: 20
M. van der Horst
Tuổi: 20
M. Belfqih
Tuổi: 18
Ryan de Vries
Tuổi: 17
D. Kwakman
Tuổi: 21
Anass Bouziane
Tuổi: 19
N. Bukala
Tuổi: 20
K. Dyer
Tuổi: 19
B. Kuwas
Tuổi: 33
M. Mau-Asam
Tuổi: 21
A. Plat
Tuổi: 27
G. Yah
Tuổi: 22
Mauro Zijlstra
Tuổi: 21
Robin van Cruijsen
Tuổi: 19
M. Kleijn
Tuổi: 20
J. Bacuna
Tuổi: 28
D. Huisman
Tuổi: 23
Kayden Wolff
Tuổi: 19
T. Codinha
Tuổi: 20
M. van der Horst
Tuổi: 20
M. Belfqih
Tuổi: 18
Ryan de Vries
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20Jesper Tielemans
Tuổi: 20
H. Veerman
Tuổi: 34
Key-Shawn Wong-A-Soij
Tuổi: 19
N. Doodeman
Tuổi: 29
R. Niemeijer
Tuổi: 30
J. Gambier
Tuổi: 22
J. Hoepel
Tuổi: 18
A. Descotte
Tuổi: 22
Joel Ideho
Tuổi: 22
O. Kökçü
Tuổi: 27
R. Mühren
Tuổi: 36
A. Oehlers
Tuổi: 21
Jesper Tielemans
Tuổi: 20
H. Veerman
Tuổi: 34
Key-Shawn Wong-A-Soij
Tuổi: 19
B. Pauwels
Tuổi: 21
N. Doodeman
Tuổi: 29
B. Ould-Chikh
Tuổi: 28
J. Gambier
Tuổi: 22
J. Hoepel
Tuổi: 18