Heracles vs Jong Ajax — Eerste Divisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Heracles tiếp đón Jong Ajax trên sân Asito Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eerste Divisie. Heracles đang đứng thứ 1 với 12 điểm, trong khi Jong Ajax xếp thứ 15 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Heracles thắng 2 trận, Jong Ajax thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
6
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Heracles
LLLLL
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.20
Thua/Trận2.20
Hiệu số-10
Jong Ajax
LLLWL
TB điểm0.60
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận2.80
Hiệu số-9
Chuỗi & Xu hướng
Heracles
1 Ghi bàn
Jong Ajax
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/2 (0%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Heracles
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Jong Ajax
Heracles — 5 trận sân nhà gần nhất
LLLDD
- Heracles1 - 2GroningenEredivisieRegular Season - 34HT 1-1
- Heracles0 - 2FC VolendamEredivisieRegular Season - 31HT 0-0
- Heracles0 - 3AjaxEredivisieRegular Season - 30HT 0-2
- Heracles1 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Heracles0 - 0UtrechtEredivisieRegular Season - 26HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2022/23
- Heracles2 - 0Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 38HT 1-0
- Jong Ajax4 - 0HeraclesEerste DivisieRegular Season - 5HT 1-0
Eerste Divisie
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +6 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -5 | 4 | |
| 14 | 4 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -3 | 3 | |
| 16 | 4 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -2 | 2 | |
| 19 | 4 | -7 | 1 | |
| 20 | 4 | -9 | 0 |
4000

