
Fortuna Sittard
- 1968
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fortuna Sittard
Fortuna Sittard là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1968. Fortuna Sittard chơi các trận sân nhà tại Fortuna Sittard Stadion, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại Eredivisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 7 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Fortuna Sittard còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 38 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
ADO Den Haag — Fortuna SittardDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eredivisie — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Branderhorst
Tuổi: 32
L. Koopmans
Tuổi: 32
L. van Parys
Tuổi: 19
K. Reitmaier
Tuổi: 21
M. Branderhorst
Tuổi: 32
Boaz Broekmans
Tuổi: 19
L. Koopmans
Tuổi: 32
N. Martens
Tuổi: 21
N. Marsman
Tuổi: 35
L. van Parys
Tuổi: 19
HẬU VỆ
19J. Dahlhaus
Tuổi: 24
Justin Quincy Hubner
Tuổi: 22
Iván Márquez
Tuổi: 31
Ivo Pinto
Tuổi: 35
S. van Ottele
Tuổi: 23
S. Wylin
Tuổi: 22
N. de Groot
Tuổi: 24
S. Adewoye
Tuổi: 25
Dean Bisschops
Tuổi: 20
J. Dahlhaus
Tuổi: 24
Justin Quincy Hubner
Tuổi: 22
M. Kerkez
Tuổi: 25
Iván Márquez
Tuổi: 31
Houboulang Mendes
Tuổi: 27
Ivo Pinto
Tuổi: 35
S. van Ottele
Tuổi: 23
N. Kasanwirjo
Tuổi: 23
S. Wylin
Tuổi: 22
N. de Groot
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30Alhaji Bah
Tuổi: 17
P. Brittijn
Tuổi: 21
Moussa Gbemou
Tuổi: 18
M. Ihattaren
Tuổi: 23
Amin Laoukili
Tuổi: 20
É. Michut
Tuổi: 22
Y. Oukili
Tuổi: 24
W. Elasri
Tuổi: 21
S. Simons
Tuổi: 21
Ganni Buyukhan
Tuổi: 16
Kevin van Burgsteden
Alhaji Bah
Tuổi: 17
P. Brittijn
Tuổi: 21
R. Fosso
Tuổi: 23
Moussa Gbemou
Tuổi: 18
M. Ihattaren
Tuổi: 23
H. Korkmazyürek
Tuổi: 22
Amin Laoukili
Tuổi: 20
J. Lonwijk
Tuổi: 26
É. Michut
Tuổi: 22
Tristan Schenkhuizen
Tuổi: 21
Luka Tunjic
Tuổi: 20
L. Duijvestijn
Tuổi: 26
Y. Oukili
Tuổi: 24
S. Bastien
Tuổi: 29
W. Elasri
Tuổi: 21
A. Halilović
Tuổi: 29
S. Simons
Tuổi: 21
Ganni Buyukhan
Tuổi: 16
Kevin van Burgsteden
TIỀN ĐẠO
16L. Zeefuik
Tuổi: 21
O. Johnson
Tuổi: 20
K. Peterson
Tuổi: 31
A. Descotte
Tuổi: 22
O. Romeny
Tuổi: 25
Shiloh Kiesar ’t Zand
Tuổi: 22
L. Zeefuik
Tuổi: 21
M. Aïko
Tuổi: 24
P. Gladon
Tuổi: 33
O. Johnson
Tuổi: 20
D. Limnios
Tuổi: 27
K. Peterson
Tuổi: 31
K. Sierhuis
Tuổi: 27
A. Descotte
Tuổi: 22
O. Romeny
Tuổi: 25
Shiloh Kiesar ’t Zand
Tuổi: 22