Fortuna Sittard vs Excelsior — Eredivisie
Phân tích AI trước trận
Ở trận Fortuna Sittard – Excelsior, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Fortuna Sittard tiếp đón Excelsior trên sân Fortuna Sittard Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Fortuna Sittard đang đứng thứ 7 với 14 điểm, trong khi Excelsior xếp thứ 10 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Fortuna Sittard thắng 4 trận, Excelsior thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Fortuna Sittard, 35% hòa và 30% cho Excelsior. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
So sánh phong độ
Fortuna Sittard
Excelsior
Fortuna Sittard
Excelsior
Xu hướng trận đấu
Excelsior — 5 trận sân khách gần nhất
- PEC Zwolle2 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 30HT 1-1
- Heracles1 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Feyenoord2 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 27HT 0-1
- Fortuna Sittard2 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 24HT 1-0
- NAC Breda0 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 22HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Fortuna Sittard2 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 24HT 1-0
- Excelsior1 - 0Fortuna SittardEredivisieRegular Season - 9HT 1-0
- 2023/24
- Fortuna Sittard5 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 24HT 4-0
- Excelsior2 - 2Fortuna SittardEredivisieRegular Season - 3HT 1-0
- 2022/23
- Excelsior3 - 0Fortuna SittardEredivisieRegular Season - 33HT 0-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +20 | 20 | |
| 2 | 8 | +16 | 19 | |
| 3 | 8 | +10 | 19 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +12 | 15 | |
| 6 | 8 | +6 | 14 | |
| 7 | 8 | -1 | 14 | |
| 8 | 9 | +4 | 12 | |
| 9 | 8 | +2 | 11 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 8 | -1 | 9 | |
| 12 | 8 | -8 | 8 | |
| 13 | 8 | -11 | 8 | |
| 14 | 8 | -7 | 6 | |
| 15 | 8 | -7 | 6 | |
| 16 | 8 | -15 | 4 | |
| 17 | 8 | -10 | 3 | |
| 18 | 8 | -16 | 2 |
594

