
Wehen Wiesbaden U19
- —
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Wehen Wiesbaden U19
Wehen Wiesbaden U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Wehen Wiesbaden U19 chơi các trận sân nhà tại Stadion am Halberg, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 25 điểm sau 14 trận, gồm 7 trận thắng, 4 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Wehen Wiesbaden U19 còn góp mặt tại U19 DFB Nachwuchsliga , Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 17 điểm sau 12 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wehen Wiesbaden U19 — Fortuna Köln U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -2 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Finn Niklas Ludwig
Tuổi: 19
Joshua Färber
Tuổi: 19
M. Ingrand
Tuổi: 17
L. Kühne
Tuổi: 18
L. Heinz
Tuổi: 17
Finn Niklas Ludwig
Tuổi: 19
Joshua Färber
Tuổi: 19
M. Ingrand
Tuổi: 17
L. Kühne
Tuổi: 18
L. Heinz
Tuổi: 17
HẬU VỆ
16M. Fink
Tuổi: 17
L. Scholze
Tuổi: 19
L. Bauer
Tuổi: 18
T. Neubert
Tuổi: 18
A. Bennis
Tuổi: 18
I. Yoldas Diaz
Tuổi: 19
N. Doğanay
Tuổi: 19
Ben Nink
Tuổi: 18
M. Fink
Tuổi: 17
L. Scholze
Tuổi: 19
L. Bauer
Tuổi: 18
T. Neubert
Tuổi: 18
A. Bennis
Tuổi: 18
I. Yoldas Diaz
Tuổi: 19
N. Doğanay
Tuổi: 19
Ben Nink
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
28M. Felder
Tuổi: 17
B. Altay
Tuổi: 18
S. Zbiri
Tuổi: 18
E. Kocabey
Tuổi: 18
L. Rastiello
Tuổi: 19
L. Anders
Tuổi: 18
I. Ati Allah
Tuổi: 18
M. Abdelhadi
Tuổi: 19
A. Efrem
Tuổi: 16
K. Hasanovic
Tuổi: 18
M. Ludwig
Tuổi: 17
B. Bittera
Tuổi: 18
S. Patow
Tuổi: 18
J. Ngwa
Tuổi: 17
M. Felder
Tuổi: 17
B. Altay
Tuổi: 18
S. Zbiri
Tuổi: 18
E. Kocabey
Tuổi: 18
L. Rastiello
Tuổi: 19
L. Anders
Tuổi: 18
I. Ati Allah
Tuổi: 18
M. Abdelhadi
Tuổi: 19
A. Efrem
Tuổi: 16
K. Hasanovic
Tuổi: 18
M. Ludwig
Tuổi: 17
B. Bittera
Tuổi: 18
S. Patow
Tuổi: 18
J. Ngwa
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20S. Alkhleif
Tuổi: 19
A. Boumaftan
Tuổi: 19
B. Kotey
Tuổi: 16
T. Akoto
Tuổi: 18
Lee Seong-Hyun
Tuổi: 17
D. Osei Bonsu
Tuổi: 18
Glenn Burger
Tuổi: 18
M. Örtülü
Tuổi: 17
J. Becker
Tuổi: 18
P. Fixis
Tuổi: 17
S. Alkhleif
Tuổi: 19
A. Boumaftan
Tuổi: 19
B. Kotey
Tuổi: 16
T. Akoto
Tuổi: 18
Lee Seong-Hyun
Tuổi: 17
D. Osei Bonsu
Tuổi: 18
Glenn Burger
Tuổi: 18
M. Örtülü
Tuổi: 17
J. Becker
Tuổi: 18
P. Fixis
Tuổi: 17