
FSV Frankfurt U19
- —
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FSV Frankfurt U19
FSV Frankfurt U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. FSV Frankfurt U19 chơi các trận sân nhà tại Rasenplatz Bornheim, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 32 điểm sau 14 trận, gồm 10 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. FSV Frankfurt U19 còn góp mặt tại U19 DFB Nachwuchsliga , Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 8 điểm sau 12 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FSV Frankfurt U19 — Kaiserslautern U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Erion Hoti
Tuổi: 18
J. Wagner
Tuổi: 17
L. Seiler
Tuổi: 18
J. Iwan
Tuổi: 19
Erion Hoti
Tuổi: 18
J. Wagner
Tuổi: 17
L. Seiler
Tuổi: 18
J. Iwan
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22M. Birinci
Tuổi: 17
M. Müller
Tuổi: 17
D. Meene
Tuổi: 18
M. Akhouji
Tuổi: 18
I. Soytürk
Tuổi: 18
L. Kraft
Tuổi: 17
S. Kusumovic
Tuổi: 18
T. Wanner
Tuổi: 18
C. Dramali
Tuổi: 19
F. Classen
Tuổi: 16
D. Fairman
Tuổi: 19
M. Birinci
Tuổi: 17
M. Müller
Tuổi: 17
D. Meene
Tuổi: 18
M. Akhouji
Tuổi: 18
I. Soytürk
Tuổi: 18
L. Kraft
Tuổi: 17
S. Kusumovic
Tuổi: 18
T. Wanner
Tuổi: 18
C. Dramali
Tuổi: 19
F. Classen
Tuổi: 16
D. Fairman
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
20D. Major
Tuổi: 19
T. Grimmer
Tuổi: 18
A. Mourankaou
Tuổi: 18
J. Romdhane
Tuổi: 19
A. Husovic
Tuổi: 18
G. da Silva Pereira
Tuổi: 17
M. Janssen
Tuổi: 17
Y. Ates
Tuổi: 19
L. Simunic
Tuổi: 19
N. Zaatan
Tuổi: 18
D. Major
Tuổi: 19
T. Grimmer
Tuổi: 18
A. Mourankaou
Tuổi: 18
J. Romdhane
Tuổi: 19
A. Husovic
Tuổi: 18
G. da Silva Pereira
Tuổi: 17
M. Janssen
Tuổi: 17
Y. Ates
Tuổi: 19
L. Simunic
Tuổi: 19
N. Zaatan
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16C. Pakos
Tuổi: 18
D. Demir
Tuổi: 19
Mun Chan-woo
Tuổi: 18
Minwoo Leon Park
Tuổi: 19
A. Marjane
Tuổi: 17
S. Orhan
Tuổi: 17
S. Brkic
Tuổi: 18
M. Meziani
Tuổi: 18
C. Pakos
Tuổi: 18
D. Demir
Tuổi: 19
Mun Chan-woo
Tuổi: 18
Minwoo Leon Park
Tuổi: 19
A. Marjane
Tuổi: 17
S. Orhan
Tuổi: 17
S. Brkic
Tuổi: 18
M. Meziani
Tuổi: 18