
Carl Zeiss Jena U19
- —
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Carl Zeiss Jena U19
Carl Zeiss Jena U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Carl Zeiss Jena U19 chơi các trận sân nhà tại Ernst-Abbe-Sportfeld Platz 3, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Nord / Nordost, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 20 điểm sau 26 trận, gồm 5 trận thắng, 5 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 63 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Carl Zeiss Jena U19 còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 25 điểm sau 12 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Carl Zeiss Jena U19 — Chemnitzer FC U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Niklas Fendel
Tuổi: 19
Till Härting
Tuổi: 18
R. Kohlhase
Tuổi: 17
Jonathan Demski
Tuổi: 19
Niklas Fendel
Tuổi: 19
Till Härting
Tuổi: 18
R. Kohlhase
Tuổi: 17
Jonathan Demski
Tuổi: 19
HẬU VỆ
24T. Teuber
Tuổi: 16
L. Fink
Tuổi: 18
Kimi Müller
Tuổi: 19
Darian Unger
Tuổi: 19
E. Kujović
Tuổi: 17
B. Efevberha
Tuổi: 18
I. Hetmanchuk
Tuổi: 18
E. Munser
Tuổi: 17
Nevio Konradi
Tuổi: 18
L. Kopp
Tuổi: 18
Elias Dietzel
Tuổi: 18
Henry Mekhi Krause
Tuổi: 19
T. Teuber
Tuổi: 16
L. Fink
Tuổi: 18
Kimi Müller
Tuổi: 19
Darian Unger
Tuổi: 19
E. Kujović
Tuổi: 17
B. Efevberha
Tuổi: 18
I. Hetmanchuk
Tuổi: 18
E. Munser
Tuổi: 17
Nevio Konradi
Tuổi: 18
L. Kopp
Tuổi: 18
Elias Dietzel
Tuổi: 18
Henry Mekhi Krause
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26S. Weber
Tuổi: 18
D. Pagel
Tuổi: 17
Leopold Winkler
Tuổi: 18
P. Hehr
Tuổi: 17
R. Kirchev
Tuổi: 17
Antonio Jozanovic
Tuổi: 19
C. Haase
Tuổi: 18
L. Schoima
Tuổi: 18
M. Schmidt
Tuổi: 17
Max Lanzendörfer
Tuổi: 18
J. Kratzenberg
Tuổi: 19
Richard Steinhauser
Tuổi: 18
D. Gluvic
Tuổi: 16
S. Weber
Tuổi: 18
D. Pagel
Tuổi: 17
Leopold Winkler
Tuổi: 18
P. Hehr
Tuổi: 17
R. Kirchev
Tuổi: 17
Antonio Jozanovic
Tuổi: 19
C. Haase
Tuổi: 18
L. Schoima
Tuổi: 18
M. Schmidt
Tuổi: 17
Max Lanzendörfer
Tuổi: 18
J. Kratzenberg
Tuổi: 19
Richard Steinhauser
Tuổi: 18
D. Gluvic
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
20B. Kehayov
Tuổi: 19
P. Kirchhoff
Tuổi: 18
D. Lopez de la Cruz
Tuổi: 17
Sinan Yüksel
Tuổi: 19
M. Koch
Tuổi: 17
L. Jović
Tuổi: 18
Rron Breca Hasani
Tuổi: 19
Paul Kampe
Tuổi: 19
D. Blessing
Tuổi: 18
L. Fikaj
Tuổi: 18
B. Kehayov
Tuổi: 19
P. Kirchhoff
Tuổi: 18
D. Lopez de la Cruz
Tuổi: 17
Sinan Yüksel
Tuổi: 19
M. Koch
Tuổi: 17
L. Jović
Tuổi: 18
Rron Breca Hasani
Tuổi: 19
Paul Kampe
Tuổi: 19
D. Blessing
Tuổi: 18
L. Fikaj
Tuổi: 18