
Stuttgart U19
- —
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stuttgart U19
Stuttgart U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Stuttgart U19 chơi các trận sân nhà tại Rasenplatz 1 VfB Stuttgart, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Süd / Südwest, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 48 điểm sau 26 trận, gồm 15 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 64 bàn và để thủng lưới 34 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Stuttgart U19 còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 19 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stuttgart U19 — SGV Freiberg Fussball U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12N. Richter
Tuổi: 18
Ioannis Kechlimparis
Tuổi: 17
Martin Stojcevic
Tuổi: 19
D. Seimen
Tuổi: 20
R. Dittrich
Tuổi: 18
Florian Hellstern
Tuổi: 18
N. Richter
Tuổi: 18
Ioannis Kechlimparis
Tuổi: 17
Martin Stojcevic
Tuổi: 19
D. Seimen
Tuổi: 20
R. Dittrich
Tuổi: 18
Florian Hellstern
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20Alexandre Azevedo
Tuổi: 20
Maximilian Tobias Herwerth
Tuổi: 19
T. Santos
Tuổi: 18
K. Kempf
Tuổi: 18
Dorian Migalic
Tuổi: 19
Laurin Preuß
Tuổi: 19
E. Ağzıkara
Tuổi: 18
I. Knezevic
Tuổi: 18
E. Scott
Tuổi: 19
M. Rohm
Tuổi: 18
Alexandre Azevedo
Tuổi: 20
Maximilian Tobias Herwerth
Tuổi: 19
T. Santos
Tuổi: 18
K. Kempf
Tuổi: 18
Dorian Migalic
Tuổi: 19
Laurin Preuß
Tuổi: 19
E. Ağzıkara
Tuổi: 18
I. Knezevic
Tuổi: 18
E. Scott
Tuổi: 19
M. Rohm
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26M. Catovic
Tuổi: 18
Christopher Olivier
Tuổi: 19
L. Raimund
Tuổi: 20
Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga
Tuổi: 19
Efe Korkut Martin
Tuổi: 19
A. Janjić
Tuổi: 18
Julian Lüers
Tuổi: 19
Samuele Di Benedetto
Tuổi: 20
Kenny Freßle
Tuổi: 19
T. Durna
Tuổi: 18
Lauri Lukas Penna
Tuổi: 19
Yanik Spalt
Tuổi: 18
Xie Chujun
Tuổi: 18
M. Catovic
Tuổi: 18
Christopher Olivier
Tuổi: 19
L. Raimund
Tuổi: 20
Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga
Tuổi: 19
Efe Korkut Martin
Tuổi: 19
A. Janjić
Tuổi: 18
Julian Lüers
Tuổi: 19
Samuele Di Benedetto
Tuổi: 20
Kenny Freßle
Tuổi: 19
T. Durna
Tuổi: 18
Lauri Lukas Penna
Tuổi: 19
Yanik Spalt
Tuổi: 18
Xie Chujun
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14Eliot Bujupi
Tuổi: 19
Benjamin Bediako Boakye
Tuổi: 20
S. Mule
Tuổi: 17
M. Tsigkas
Tuổi: 18
J. Oettinger
Tuổi: 18
C. Kroll-Thiel
Tuổi: 18
D. Hajdini
Tuổi: 19
Eliot Bujupi
Tuổi: 19
Benjamin Bediako Boakye
Tuổi: 20
S. Mule
Tuổi: 17
M. Tsigkas
Tuổi: 18
J. Oettinger
Tuổi: 18
C. Kroll-Thiel
Tuổi: 18
D. Hajdini
Tuổi: 19