
MSV Duisburg U19
- —
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về MSV Duisburg U19
MSV Duisburg U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. MSV Duisburg U19 chơi các trận sân nhà tại BZA Westender Straße, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại U19 Bundesliga: West, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 33 điểm sau 26 trận, gồm 9 trận thắng, 6 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 45 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. MSV Duisburg U19 còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 15 điểm sau 12 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
MSV Duisburg U19 — Fortuna Düsseldorf U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Masseling
Tuổi: 17
S. Taczkowski
Tuổi: 17
L. Jennissen
Tuổi: 18
Fortis Adamidis
Tuổi: 19
H. Torkel
Tuổi: 16
F. Frederik
Tuổi: 18
J. Masseling
Tuổi: 17
S. Taczkowski
Tuổi: 17
L. Jennissen
Tuổi: 18
Fortis Adamidis
Tuổi: 19
H. Torkel
Tuổi: 16
F. Frederik
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24N. König
Tuổi: 18
Benjamin Massmann
Tuổi: 19
Berkant Gebes
Tuổi: 19
N. Mykhailenko
Tuổi: 18
F. Siemienik
Tuổi: 18
R. Haddou
Tuổi: 17
M. Pavlović
Tuổi: 18
M. Tomljanović
Tuổi: 18
L. Halfes Meis
Tuổi: 18
Enoch Moussa
Tuổi: 19
M. Karan
Tuổi: 17
J. Schneider
Tuổi: 17
N. König
Tuổi: 18
Benjamin Massmann
Tuổi: 19
Berkant Gebes
Tuổi: 19
N. Mykhailenko
Tuổi: 18
F. Siemienik
Tuổi: 18
R. Haddou
Tuổi: 17
M. Pavlović
Tuổi: 18
M. Tomljanović
Tuổi: 18
L. Halfes Meis
Tuổi: 18
Enoch Moussa
Tuổi: 19
M. Karan
Tuổi: 17
J. Schneider
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
22O. Rinke
Tuổi: 17
Dave Fotso Youmssi
Tuổi: 19
A. Nikolić
Tuổi: 18
Titus Croonen
Tuổi: 19
J. Maltzahn
Tuổi: 17
Zakaria Anhari
Tuổi: 19
Zinedine Durmus
Tuổi: 19
Gabriel Eric Sadlek
Tuổi: 19
A. Öztürk
Tuổi: 18
L. Gashi
Tuổi: 18
Y. Scholl
Tuổi: 18
O. Rinke
Tuổi: 17
Dave Fotso Youmssi
Tuổi: 19
A. Nikolić
Tuổi: 18
Titus Croonen
Tuổi: 19
J. Maltzahn
Tuổi: 17
Zakaria Anhari
Tuổi: 19
Zinedine Durmus
Tuổi: 19
Gabriel Eric Sadlek
Tuổi: 19
A. Öztürk
Tuổi: 18
L. Gashi
Tuổi: 18
Y. Scholl
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
18S. Barnes
Tuổi: 18
A. Gorczycki
Tuổi: 17
M. Özgen
Tuổi: 18
D. Kolzok
Tuổi: 17
M. Berrahou
Tuổi: 18
L. Blume
Tuổi: 17
F. Meurer
Tuổi: 18
H. Krasenbrink
Tuổi: 17
N. Slavytskyi
Tuổi: 18
S. Barnes
Tuổi: 18
A. Gorczycki
Tuổi: 17
M. Özgen
Tuổi: 18
D. Kolzok
Tuổi: 17
M. Berrahou
Tuổi: 18
L. Blume
Tuổi: 17
F. Meurer
Tuổi: 18
H. Krasenbrink
Tuổi: 17
N. Slavytskyi
Tuổi: 18