
Hamburger SV U19
- —
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hamburger SV U19
Hamburger SV U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Hamburger SV U19 chơi các trận sân nhà tại Wolfgang-Meyer-Sportanlage, sân vận động có sức chứa 2.018 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Nord / Nordost, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 42 điểm sau 26 trận, gồm 12 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Hamburger SV U19 còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 11 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hansa Rostock U19 — Hamburger SV U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Jan-Lukas Jasper
Tuổi: 17
Fyn-Luca Lewinski
Tuổi: 18
Julian Brätz
Tuổi: 19
C. Poppelbaum
Tuổi: 19
Philipp Niedermeier
Tuổi: 18
E. Johnson
Tuổi: 17
Jan-Lukas Jasper
Tuổi: 17
Fyn-Luca Lewinski
Tuổi: 18
Julian Brätz
Tuổi: 19
C. Poppelbaum
Tuổi: 19
Philipp Niedermeier
Tuổi: 18
E. Johnson
Tuổi: 17
HẬU VỆ
24J. Agyekum
Tuổi: 20
Dayo Richardt
Tuổi: 19
S. Nandja
Tuổi: 18
N. Adekunle
Tuổi: 18
L. Eising
Tuổi: 20
J. Nehl
Tuổi: 20
Jamal Kwabena Nabe
Tuổi: 19
Elias Saido Balde
Tuổi: 15
K. Machado
Tuổi: 17
Maximilian David Sarfo-Adjei
Tuổi: 19
Jeremy Gandert
Tuổi: 19
L. Bornschein
Tuổi: 20
J. Agyekum
Tuổi: 20
Dayo Richardt
Tuổi: 19
S. Nandja
Tuổi: 18
N. Adekunle
Tuổi: 18
L. Eising
Tuổi: 20
J. Nehl
Tuổi: 20
Jamal Kwabena Nabe
Tuổi: 19
Elias Saido Balde
Tuổi: 15
K. Machado
Tuổi: 17
Maximilian David Sarfo-Adjei
Tuổi: 19
Jeremy Gandert
Tuổi: 19
L. Bornschein
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
28Omar Megeed
Tuổi: 20
M. Reimers
Tuổi: 18
J. Hartig
Tuổi: 18
Benjamin William Lamce
Tuổi: 20
H. Schümann
Tuổi: 17
Almin Suljevic
Tuổi: 19
Nick Johann Hoffmann
Tuổi: 17
Davis Rath
Tuổi: 19
J. Ade
Tuổi: 18
Reza Hosseini
Tuổi: 17
A. Riedel
Tuổi: 18
Endrik Jaschan
Tuổi: 19
L. Akyildiz
Tuổi: 17
Bilal Yalcinkaya
Tuổi: 19
Omar Megeed
Tuổi: 20
M. Reimers
Tuổi: 18
J. Hartig
Tuổi: 18
Benjamin William Lamce
Tuổi: 20
H. Schümann
Tuổi: 17
Almin Suljevic
Tuổi: 19
Nick Johann Hoffmann
Tuổi: 17
Davis Rath
Tuổi: 19
J. Ade
Tuổi: 18
Reza Hosseini
Tuổi: 17
A. Riedel
Tuổi: 18
Endrik Jaschan
Tuổi: 19
L. Akyildiz
Tuổi: 17
Bilal Yalcinkaya
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
32Otto Emerson Stange
Tuổi: 18
A. da Graça Marques
Tuổi: 20
F. Barkowsky
Tuổi: 17
P. Quasi
Tuổi: 18
Ismaila Djamanca
Tuổi: 17
Noah Wallenßus
Tuổi: 17
Fabio Amadu Uri Baldé
Tuổi: 20
J. Bugaj
Tuổi: 18
Amer Buljubašić
Tuổi: 19
Niklas Benedikt Tuppeck
Tuổi: 19
M. Yıldırım
Tuổi: 17
Y. Rusani
Tuổi: 18
Glory Eliel Kiveta-Ndongalasiya
Tuổi: 20
Agyemeng Clement Nana-Sarhene
Tuổi: 19
Kelvin Ojo
Tuổi: 18
O. Medaiyese
Tuổi: 17
Otto Emerson Stange
Tuổi: 18
A. da Graça Marques
Tuổi: 20
F. Barkowsky
Tuổi: 17
P. Quasi
Tuổi: 18
Ismaila Djamanca
Tuổi: 17
Noah Wallenßus
Tuổi: 17
Fabio Amadu Uri Baldé
Tuổi: 20
J. Bugaj
Tuổi: 18
Amer Buljubašić
Tuổi: 19
Niklas Benedikt Tuppeck
Tuổi: 19
M. Yıldırım
Tuổi: 17
Y. Rusani
Tuổi: 18
Glory Eliel Kiveta-Ndongalasiya
Tuổi: 20
Agyemeng Clement Nana-Sarhene
Tuổi: 19
Kelvin Ojo
Tuổi: 18
O. Medaiyese
Tuổi: 17