
Greuther Fürth U19
- —
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Greuther Fürth U19
Greuther Fürth U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Greuther Fürth U19 chơi các trận sân nhà tại Charly-Mai-Sportanlage, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Süd / Südwest, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 26 điểm sau 26 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 33 bàn và để thủng lưới 55 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Greuther Fürth U19 còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 17 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Greuther Fürth U19 — Nürnberg U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Simon Hoffmann
Tuổi: 19
R. Satolotka
Tuổi: 17
T. Menapace
Tuổi: 17
Leonard Hüttl
Tuổi: 19
D. Huljak
Tuổi: 18
Simon Hoffmann
Tuổi: 19
R. Satolotka
Tuổi: 17
T. Menapace
Tuổi: 17
Leonard Hüttl
Tuổi: 19
D. Huljak
Tuổi: 18
HẬU VỆ
26Raul Eliano Marita
Tuổi: 19
F. Llugaxhija
Tuổi: 17
H. Kurt
Tuổi: 17
Tim Pusback
Tuổi: 18
Maximilian Mild
Tuổi: 19
N. Friedrich
Tuổi: 17
L. Däumler
Tuổi: 18
M. Hopf
Tuổi: 17
L. Bernhardt
Tuổi: 18
S. Hylla
Tuổi: 17
D. Stauber
Tuổi: 18
Jacques Teissier
Tuổi: 19
Melvin Steinheil
Tuổi: 19
Raul Eliano Marita
Tuổi: 19
F. Llugaxhija
Tuổi: 17
H. Kurt
Tuổi: 17
Tim Pusback
Tuổi: 18
Maximilian Mild
Tuổi: 19
N. Friedrich
Tuổi: 17
L. Däumler
Tuổi: 18
M. Hopf
Tuổi: 17
L. Bernhardt
Tuổi: 18
S. Hylla
Tuổi: 17
D. Stauber
Tuổi: 18
Jacques Teissier
Tuổi: 19
Melvin Steinheil
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30N. Ljevar
Tuổi: 17
Adem Imeri
Tuổi: 19
L. Müller
Tuổi: 17
L. Jacob
Tuổi: 18
F. Kamal
Tuổi: 17
L. Stauber
Tuổi: 18
P. Kusch
Tuổi: 16
S. Zuber
Tuổi: 18
L. Daehne
Tuổi: 17
J. Lober
Tuổi: 18
K. Delić
Tuổi: 18
Jakob Engel
Tuổi: 19
Kaelen Dougan
Tuổi: 17
E. Dialundama
Tuổi: 17
D. Spath
Tuổi: 17
N. Ljevar
Tuổi: 17
Adem Imeri
Tuổi: 19
L. Müller
Tuổi: 17
L. Jacob
Tuổi: 18
F. Kamal
Tuổi: 17
L. Stauber
Tuổi: 18
P. Kusch
Tuổi: 16
S. Zuber
Tuổi: 18
L. Daehne
Tuổi: 17
J. Lober
Tuổi: 18
K. Delić
Tuổi: 18
Jakob Engel
Tuổi: 19
Kaelen Dougan
Tuổi: 17
E. Dialundama
Tuổi: 17
D. Spath
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
14J. Valentin
Tuổi: 18
C. Cissé
Tuổi: 19
O. Enomamiuse
Tuổi: 19
S. Mann
Tuổi: 18
F. Graf
Tuổi: 16
H. Rothkegel
Tuổi: 17
C. Lamb
Tuổi: 18
J. Valentin
Tuổi: 18
C. Cissé
Tuổi: 19
O. Enomamiuse
Tuổi: 19
S. Mann
Tuổi: 18
F. Graf
Tuổi: 16
H. Rothkegel
Tuổi: 17
C. Lamb
Tuổi: 18