
Hoffenheim U19
- —
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hoffenheim U19
Hoffenheim U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Hoffenheim U19 chơi các trận sân nhà tại Dietmar-Hopp-Stadion, sân vận động có sức chứa 6.350 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Süd / Südwest, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 67 điểm sau 26 trận, gồm 22 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 86 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Hoffenheim U19 còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 7 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Heidenheim U19 — Hoffenheim U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Ferdinand Gebert
Tuổi: 19
Benjamin Lade
Tuổi: 19
D. Ebert
Tuổi: 17
Ferdinand Gebert
Tuổi: 19
Benjamin Lade
Tuổi: 19
D. Ebert
Tuổi: 17
HẬU VỆ
30Luca Erlein
Tuổi: 18
E. Chukwu
Tuổi: 19
David Girmann
Tuổi: 19
Vincenzo Taschetta
Tuổi: 19
E. Avdić
Tuổi: 18
T. Fiederer
Tuổi: 17
I. Saidykhan
Tuổi: 17
Gianluca Pelzer
Tuổi: 19
F. Sherlock
Tuổi: 17
Marcello Maier
Tuổi: 18
Maxime Ndong Penda
Tuổi: 18
Lars Strobl
Tuổi: 20
L. Provvido
Tuổi: 17
Briek Morel
Tuổi: 19
Tristan Spranger
Tuổi: 18
Luca Erlein
Tuổi: 18
E. Chukwu
Tuổi: 19
David Girmann
Tuổi: 19
Vincenzo Taschetta
Tuổi: 19
E. Avdić
Tuổi: 18
T. Fiederer
Tuổi: 17
I. Saidykhan
Tuổi: 17
Gianluca Pelzer
Tuổi: 19
F. Sherlock
Tuổi: 17
Marcello Maier
Tuổi: 18
Maxime Ndong Penda
Tuổi: 18
Lars Strobl
Tuổi: 20
L. Provvido
Tuổi: 17
Briek Morel
Tuổi: 19
Tristan Spranger
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34Hennes Behrens
Tuổi: 20
Florian Micheler
Tuổi: 20
N. Bove
Tuổi: 17
M. Egdmann
Tuổi: 17
K. Čížek
Tuổi: 17
E. Kramer
Tuổi: 17
Z. Tairi
Tuổi: 18
A. Hofbauer
Tuổi: 17
M. Theuer
Tuổi: 17
Diren Dağdeviren
Tuổi: 20
N. Mikrut
Tuổi: 18
Juan Tiago Esteban Poller
Tuổi: 18
Jamie Jonathan Wähling
Tuổi: 19
Alex Honajzer
Tuổi: 19
M. Moore
Tuổi: 18
Melvin Onos
Tuổi: 19
N. Žeželj
Tuổi: 17
Hennes Behrens
Tuổi: 20
Florian Micheler
Tuổi: 20
N. Bove
Tuổi: 17
M. Egdmann
Tuổi: 17
K. Čížek
Tuổi: 17
E. Kramer
Tuổi: 17
Z. Tairi
Tuổi: 18
A. Hofbauer
Tuổi: 17
M. Theuer
Tuổi: 17
Diren Dağdeviren
Tuổi: 20
N. Mikrut
Tuổi: 18
Juan Tiago Esteban Poller
Tuổi: 18
Jamie Jonathan Wähling
Tuổi: 19
Alex Honajzer
Tuổi: 19
M. Moore
Tuổi: 18
Melvin Onos
Tuổi: 19
N. Žeželj
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
26P. Benjamin
Tuổi: 19
Max Moerstedt
Tuổi: 19
Adrian Riegel
Tuổi: 18
J. Fields
Tuổi: 18
Leonard Krasniqi
Tuổi: 19
Marlon Freddy Faß
Tuổi: 19
Blessing Makanda Maleko
Tuổi: 19
L. Wagenbach
Tuổi: 18
Lynes Benza Paca
Tuổi: 17
T. Dügdü
Tuổi: 17
K. Syutin
Tuổi: 18
D. Creța
Tuổi: 17
K. Manthey
Tuổi: 18
P. Benjamin
Tuổi: 19
Max Moerstedt
Tuổi: 19
Adrian Riegel
Tuổi: 18
J. Fields
Tuổi: 18
Leonard Krasniqi
Tuổi: 19
Marlon Freddy Faß
Tuổi: 19
Blessing Makanda Maleko
Tuổi: 19
L. Wagenbach
Tuổi: 18
Lynes Benza Paca
Tuổi: 17
T. Dügdü
Tuổi: 17
K. Syutin
Tuổi: 18
D. Creța
Tuổi: 17
K. Manthey
Tuổi: 18