
RB Leipzig U19
- —
- Thành lập
- 37
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về RB Leipzig U19
RB Leipzig U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. RB Leipzig U19 chơi các trận sân nhà tại Trainingszentrum RB Leipzig Platz 1, sân vận động có sức chứa 2.015 khán giả. Tại U19 Bundesliga: Nord / Nordost, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 45 điểm sau 26 trận, gồm 13 trận thắng, 6 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 54 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. RB Leipzig U19 còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 19 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 37 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Eintracht Frankf U19 — RB Leipzig U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5F. Daffner
Tuổi: 18
L. Janosch
Tuổi: 19
Fernando Dickes
Tuổi: 18
B. Lottes
Tuổi: 18
F. Hantschmann
Tuổi: 17
HẬU VỆ
12L. Voufack
Tuổi: 18
H. Muller
Tuổi: 17
Leon Koß
Tuổi: 19
F. Heyer
Tuổi: 18
S. Mpasi
Tuổi: 17
Lenny Hennig
Tuổi: 19
M. Kutscher
Tuổi: 17
J. Norbye
Tuổi: 18
Jamie Schuldes
Tuổi: 18
G. Reschke
Tuổi: 17
Pepe Böhm
Tuổi: 19
Jean Miguel Boog
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
14V. Gebel
Tuổi: 18
Winners Osawe
Tuổi: 19
M. Walther
Tuổi: 18
T. Langsteiner
Tuổi: 17
N. Tomašević
Tuổi: 17
Anton Jan Bulland
Tuổi: 19
Noah Weißbach
Tuổi: 18
A. Gerth
Tuổi: 18
Lucio Saric
Tuổi: 19
C. Naumann
Tuổi: 17
B. Kaltefleiter
Tuổi: 17
Laurin Schößler
Tuổi: 19
Joyeux Masanka Bungi
Tuổi: 18
F. Sakar
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
6D. Yarsekou
Tuổi: 17
Cenny Neumann
Tuổi: 18
A. Al Khalaf
Tuổi: 17
O. Hähnert
Tuổi: 17
Din Klapija
Tuổi: 18
David Bilal Achamou Damala
Tuổi: 19