
Bayer Leverkusen U19
- —
- Thành lập
- 51
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bayer Leverkusen U19
Bayer Leverkusen U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Bayer Leverkusen U19 chơi các trận sân nhà tại Ulrich-Haberland-Stadion, sân vận động có sức chứa 3.200 khán giả. Tại U19 Bundesliga: West, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 48 điểm sau 26 trận, gồm 15 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 55 bàn và để thủng lưới 29 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Bayer Leverkusen U19 còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 23 điểm sau 10 trận. Đội hình hiện tại có 51 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bayer Leverkusen U19 — Viktoria Köln U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5J. Schlich
Tuổi: 18
S. Rapsch
Tuổi: 17
J. Schlich
Tuổi: 18
J. Leuchter
Tuổi: 17
S. Rapsch
Tuổi: 17
HẬU VỆ
18B. Hawighorst
Tuổi: 17
I. Traore
Tuổi: 18
N. Domnič
Tuổi: 17
I. Eichie
Tuổi: 18
M. Wrobel
Tuổi: 16
B. Hawighorst
Tuổi: 17
I. Traore
Tuổi: 18
S. Djedovic
Tuổi: 19
N. Domnič
Tuổi: 17
I. Eichie
Tuổi: 18
N. El Massoudi
Tuổi: 17
N. Gernhardt
Tuổi: 18
H. Koc
Tuổi: 16
K. Papadakis
Tuổi: 16
G. Ploumen
Tuổi: 16
F. Pohl
Tuổi: 18
N. Probst
Tuổi: 16
M. Wrobel
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
18M. Culbreath
Tuổi: 18
A. Tape
Tuổi: 18
J. Berghoff
Tuổi: 17
E. Datene
Tuổi: 16
A. Hamzyk
Tuổi: 16
B. Kir
Tuổi: 17
M. Culbreath
Tuổi: 18
J. Mensah
Tuổi: 17
A. Tape
Tuổi: 18
J. Berghoff
Tuổi: 17
E. Datene
Tuổi: 16
M. Djedovic
Tuổi: 16
A. Hamzyk
Tuổi: 16
M. Hololobov
Tuổi: 16
B. Kir
Tuổi: 17
Naba Mensah
Tuổi: 18
G. Minutillo
Tuổi: 15
R. W. Zidane
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
10B. Ermec
Tuổi: 17
I. Massek
Tuổi: 16
O. Turay
Tuổi: 17
E. C. Owen
Tuổi: 18
D. Buck
Tuổi: 17
S. Cannizzaro
Tuổi: 16
B. Ermec
Tuổi: 17
J. Kurowski
Tuổi: 18
I. Massek
Tuổi: 16
O. Turay
Tuổi: 17