
Rivers United
- 2016
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về Rivers United
Rivers United là câu lạc bộ bóng đá của Nigeria, được thành lập vào năm 2016. Rivers United chơi các trận sân nhà tại Yakubu Gowon Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại CAF Champions League , Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CAF Champions League , Group A
16 đội
CAF Champions League , Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -11 | 1 |
CAF Champions League , Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
CAF Champions League , Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
CAF Champions League , Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Z. Abdullahi
Tuổi: 22
I. Nchekwube
O. Onisodumeya
Tuổi: 24
J. Noble
Tuổi: 30
I. Pius
Tuổi: 36
E. Andy
Tuổi: 19
O. Onisodumeya
Tuổi: 24
J. Noble
Tuổi: 30
Ani Henry
Tuổi: 25
I. Pius
Tuổi: 36
HẬU VỆ
27T. Abdulrafiu
Tuổi: 23
S. Manyo
Tuổi: 25
G. Innocent
Tuổi: 27
I. Obot
Tuổi: 22
A. Salman
E. Utaka
I. Annor
Tuổi: 28
D. Sholumade
Tuổi: 22
T. Emekayi
Tuổi: 26
E. Akobundu
Tuổi: 29
S. Bell
Tuổi: 33
Effimi Nsi
Tuổi: 22
U. Williams
Tuổi: 25
D. Sholumade
Tuổi: 22
E. Akobundu
Tuổi: 29
Samuel Bassey
Temple Thankgod
T. Abdulrafiu
Tuổi: 23
S. Manyo
Tuổi: 25
E. Utaka
I. Annor
Tuổi: 28
D. Sholumade
Tuổi: 22
T. Emekayi
Tuổi: 26
E. Akobundu
Tuổi: 29
S. Bell
Tuổi: 33
Paul Junior
Effimi Nsi
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
19T. Otaniyi
Tuổi: 19
A. Oyowah
Tuổi: 20
C. Ugwueze
Tuổi: 24
O. Ogechukwu
Tuổi: 20
S. Oguntayo
Tuổi: 25
R. Ayemwenre
Tuổi: 26
W. Falolu
Tuổi: 18
B. Martins
Tuổi: 22
E. Nnaji
Tuổi: 26
A. Omaka
Tuổi: 30
Shola Oladunjoye
Tuổi: 20
T. Otaniyi
Tuổi: 19
O. Ogechukwu
Tuổi: 20
S. Oguntayo
Tuổi: 25
R. Ayemwenre
Tuổi: 26
W. Falolu
Tuổi: 18
B. Martins
Tuổi: 22
E. Nnaji
Tuổi: 26
A. Omaka
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
26A. Dabai
S. Olasupo
Tuổi: 23
W. Samuel
Tuổi: 25
M. B. Jenewari
Tuổi: 21
F. Ubong
Tuổi: 27
O. Duke
Tuổi: 25
A. Okon
Tuổi: 26
S. Obi
Tuổi: 29
T. Zachariah
Tuổi: 21
Mbaoma Chijioke
Tuổi: 22
D. Iyowuna
H. Surveyor
A. Okon
Tuổi: 26
Ekene Awazie
Tuổi: 28
W. Samuel
Tuổi: 25
M. B. Jenewari
Tuổi: 21
F. Ubong
Tuổi: 27
O. Duke
Tuổi: 25
A. Okon
Tuổi: 26
S. Obi
Tuổi: 29
T. Zachariah
Tuổi: 21
Mbaoma Chijioke
Tuổi: 22
D. Iyowuna
C. Sunday
H. Surveyor
C. Udeagha
Tuổi: 32