
Rivers United
- 2016
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Rivers United
Rivers United là câu lạc bộ bóng đá của Nigeria, được thành lập vào năm 2016. Rivers United chơi các trận sân nhà tại Yakubu Gowon Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại CAF Champions League , Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
San-Pédro — Rivers UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CAF Champions League , Group A
16 đội
CAF Champions League , Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CAF Champions League , Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
CAF Champions League , Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
CAF Champions League , Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7O. Onisodumeya
Tuổi: 24
J. Noble
Tuổi: 30
I. Pius
Tuổi: 36
O. Onisodumeya
Tuổi: 24
J. Noble
Tuổi: 30
Ani Henry
Tuổi: 25
I. Pius
Tuổi: 36
HẬU VỆ
19T. Abdulrafiu
Tuổi: 23
S. Manyo
Tuổi: 25
E. Utaka
I. Annor
Tuổi: 28
D. Sholumade
Tuổi: 22
T. Emekayi
Tuổi: 26
E. Akobundu
Tuổi: 29
S. Bell
Tuổi: 33
Effimi Nsi
Tuổi: 22
T. Abdulrafiu
Tuổi: 23
S. Manyo
Tuổi: 25
E. Utaka
I. Annor
Tuổi: 28
D. Sholumade
Tuổi: 22
T. Emekayi
Tuổi: 26
E. Akobundu
Tuổi: 29
S. Bell
Tuổi: 33
Paul Junior
Effimi Nsi
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
16T. Otaniyi
Tuổi: 19
O. Ogechukwu
Tuổi: 20
S. Oguntayo
Tuổi: 25
R. Ayemwenre
Tuổi: 26
W. Falolu
Tuổi: 18
B. Martins
Tuổi: 22
E. Nnaji
Tuổi: 26
A. Omaka
Tuổi: 30
T. Otaniyi
Tuổi: 19
O. Ogechukwu
Tuổi: 20
S. Oguntayo
Tuổi: 25
R. Ayemwenre
Tuổi: 26
W. Falolu
Tuổi: 18
B. Martins
Tuổi: 22
E. Nnaji
Tuổi: 26
A. Omaka
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
22W. Samuel
Tuổi: 25
M. B. Jenewari
Tuổi: 21
F. Ubong
Tuổi: 27
O. Duke
Tuổi: 25
A. Okon
Tuổi: 26
S. Obi
Tuổi: 29
T. Zachariah
Tuổi: 21
Mbaoma Chijioke
Tuổi: 22
D. Iyowuna
H. Surveyor
W. Samuel
Tuổi: 25
M. B. Jenewari
Tuổi: 21
F. Ubong
Tuổi: 27
O. Duke
Tuổi: 25
A. Okon
Tuổi: 26
S. Obi
Tuổi: 29
T. Zachariah
Tuổi: 21
Mbaoma Chijioke
Tuổi: 22
D. Iyowuna
C. Sunday
H. Surveyor
C. Udeagha
Tuổi: 32