
MC Alger
- 1921
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về MC Alger
MC Alger là câu lạc bộ bóng đá của Algeria, được thành lập vào năm 1921. MC Alger chơi các trận sân nhà tại Stade Ali-la-Pointe, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. MC Alger còn góp mặt tại CAF Champions League , Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Group A
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | -1 | 10 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | 0 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +10 | 13 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
5A. Ramdane
Tuổi: 24
M. Hammache
Tuổi: 19
A. Guendouz
Tuổi: 29
A. Ramdane
Tuổi: 24
M. Hammache
Tuổi: 19
HẬU VỆ
18M. Benkhemassa
Tuổi: 32
Y. Gassi
Tuổi: 19
A. Ghezala
Tuổi: 30
R. Halaïmia
Tuổi: 29
A. Abdellaoui
Tuổi: 32
A. Bouguerra
Tuổi: 28
M. Khelif
Tuổi: 25
A. Abdellaoui
Tuổi: 32
M. Benkhemassa
Tuổi: 32
A. Bouguerra
Tuổi: 28
R. Dendaoui
Tuổi: 20
Y. Gassi
Tuổi: 19
A. Ghezala
Tuổi: 30
R. Halaïmia
Tuổi: 29
M. Khelif
Tuổi: 25
A. Abdellaoui
Tuổi: 32
A. Bouguerra
Tuổi: 28
M. Khelif
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
20O. Benhaoua
Tuổi: 23
D. Mahdid
Tuổi: 18
M. Zoungrana
Tuổi: 24
C. Boukholda
Tuổi: 29
Abdelouahab Satta
Tuổi: 19
M. Abdelkader
Tuổi: 21
M. Mehdaoui
Tuổi: 27
Larbi Abiaoui
Tuổi: 21
S. A. Aissaoui
Tuổi: 20
Alhassane Bangoura
Tuổi: 20
O. Benhaoua
Tuổi: 23
D. Mahdid
Tuổi: 18
L. Tabti
Tuổi: 32
M. Zoungrana
Tuổi: 24
K. Zunon
Tuổi: 26
C. Boukholda
Tuổi: 29
Abdelouahab Satta
Tuổi: 19
M. Abdelkader
Tuổi: 21
T. Tahar
Tuổi: 25
M. Mehdaoui
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
27Siriman Konate
Tuổi: 21
M. Bangoura
Tuổi: 21
S. Bayazid
Tuổi: 29
Z. Ferhat
Tuổi: 32
Y. Hamadouche
Tuổi: 20
A. Menezla
Tuổi: 24
Z. Naidji
Tuổi: 30
Ahmed Kohili Ben
Tuổi: 20
M. Boucherit
Tuổi: 23
A. Messoussa
Tuổi: 21
Mossi Nduwumwe
Siriman Konate
Tuổi: 21
M. Anatouf
Tuổi: 19
M. Bangoura
Tuổi: 21
S. Bayazid
Tuổi: 29
C. Boubetache
Tuổi: 20
M. Boucherit
Tuổi: 23
I. Boussouf
Tuổi: 24
Z. Ferhat
Tuổi: 32
Y. Hamadouche
Tuổi: 20
A. Menezla
Tuổi: 24
A. Messoussa
Tuổi: 21
T. Meziani
Tuổi: 29
Z. Naidji
Tuổi: 30
Ahmed Kohili Ben
Tuổi: 20
M. Boucherit
Tuổi: 23
A. Messoussa
Tuổi: 21