
Young Africans
- 1935
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Young Africans
Young Africans là câu lạc bộ bóng đá của Tanzania, được thành lập vào năm 1935. Young Africans chơi các trận sân nhà tại Azam Complex Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Young Africans còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gaborone United — Young AfricansDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group D
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Masalanga
Tuổi: 33
D. Diarra
Tuổi: 30
A. Mshery
Tuổi: 26
K. Abubakar
Tuổi: 26
H. Masalanga
Tuổi: 33
D. Diarra
Tuổi: 30
A. Mshery
Tuổi: 26
K. Abubakar
Tuổi: 26
HẬU VỆ
27D. Job
Tuổi: 25
I. Hamad
Tuổi: 27
M. Hussein
Tuổi: 29
B. Mwamnyeto
Tuổi: 28
I. Mwenda
Tuổi: 25
Kwabena Frank Assinki
Tuổi: 19
C. Boka
Tuổi: 25
Ninju
Tuổi: 26
K. Shomari
Tuổi: 25
I. Bacca
B. Jammeh
Tuổi: 33
N. Abubakar
J. Raphael
O. Comara
Tuổi: 24
D. Job
Tuổi: 25
I. Hamad
Tuổi: 27
M. Hussein
Tuổi: 29
B. Mwamnyeto
Tuổi: 28
I. Mwenda
Tuổi: 25
Kwabena Frank Assinki
Tuổi: 19
C. Boka
Tuổi: 25
Ninju
Tuổi: 26
K. Shomari
Tuổi: 25
I. Bacca
B. Jammeh
Tuổi: 33
N. Abubakar
J. Raphael
TIỀN VỆ
31H. Zakouani
Tuổi: 27
Duke Ooga Abuya
Tuổi: 28
S. Khamis
Tuổi: 23
M. Yahya
Tuổi: 29
P. Zouzoua
Tuổi: 28
A. Andabwile
Tuổi: 25
L. Kouma
Tuổi: 25
S. Abubakar
Tuổi: 36
M. Damaro Camara
Tuổi: 23
A. N. Mohammed
Tuổi: 28
K. Attohoula
Tuổi: 29
Albert Kangwanda
Tuổi: 26
A. Mohammed
N. Kondo
Duke Ooga Abuya
Tuổi: 28
S. Khamis
Tuổi: 23
M. Yahya
Tuổi: 29
P. Zouzoua
Tuổi: 28
A. Andabwile
Tuổi: 25
B. Conté
Tuổi: 21
M. Doumbia
Tuổi: 25
L. Kouma
Tuổi: 25
N. A. Mohammed A.
Tuổi: 27
A. Mwambalaswa
Tuổi: 25
S. Abubakar
Tuổi: 36
M. Damaro Camara
Tuổi: 23
A. N. Mohammed
Tuổi: 28
M. Mzungu
Tuổi: 16
K. Attohoula
Tuổi: 29
A. Mohammed
N. Kondo
TIỀN ĐẠO
27P. Shalulile
Tuổi: 32
S. Mwalimu
Tuổi: 19
Depú
Tuổi: 25
A. Okello
Tuổi: 25
P. Dube
Tuổi: 28
E. John
Tuổi: 22
M. Nzengeli
Tuổi: 25
E. Mwanengo
Tuổi: 22
A. Mohamed
E. Godfrey
Tuổi: 23
O. Chikola
Tuổi: 27
C. Touré
Tuổi: 29
F. Mussa
Tuổi: 29
Saleh Ally
Tuổi: 17
A. Boyeli
Tuổi: 22
C. Mzize
Tuổi: 21
Depú
Tuổi: 25
A. Okello
Tuổi: 25
P. Dube
Tuổi: 28
E. John
Tuổi: 22
M. Nzengeli
Tuổi: 25
E. Mwanengo
Tuổi: 22
A. Mohamed
C. Ecua
Tuổi: 23
E. Godfrey
Tuổi: 23
O. Chikola
Tuổi: 27
F. Mussa
Tuổi: 29