
Stade Malien Bamako
- 1960
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Stade Malien Bamako
Stade Malien Bamako là câu lạc bộ bóng đá của Mali, được thành lập vào năm 1960. Stade Malien Bamako chơi các trận sân nhà tại Stade 26 Mars, sân vận động có sức chứa 55.000 khán giả. Tại CAF Champions League , Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Colombe — Stade Malien BamakoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CAF Champions League , Group D
16 đội
CAF Champions League , Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CAF Champions League , Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
CAF Champions League , Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
CAF Champions League , Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Traore
Tuổi: 25
C. Sy
Tuổi: 33
C. Sy
Tuổi: 29
Hadama Cisse
Tuổi: 19
Solomane Coulibaly
Tuổi: 23
N'Golo Traoré
Tuổi: 23
N. Traore
Tuổi: 25
C. Sy
Tuổi: 33
HẬU VỆ
24F. Awine
Tuổi: 19
A. Bode
Tuổi: 30
M. Camara
Tuổi: 24
B. Diarra
Tuổi: 22
B. Hama
Tuổi: 23
S. Konare
Tuổi: 17
D. Traore
Tuổi: 25
Mery Camara
Tuổi: 23
Abdramane Coulibaly
S. Coulibaly
Tuổi: 20
M. Diaby
B. Diarra
Tuổi: 21
M. Doumbia
Tuổi: 28
Felix Kamaté
Tuổi: 23
Lassine Tangara
D. Traoré
Tuổi: 22
F. Awine
Tuổi: 19
A. Bode
Tuổi: 30
M. Camara
Tuổi: 24
B. Diarra
Tuổi: 22
B. Hama
Tuổi: 23
S. Konare
Tuổi: 17
I. Simpara
Tuổi: 27
D. Traore
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
26G. Asamoah
Tuổi: 21
L. Bagayoko
Tuổi: 21
A. Bello
Tuổi: 22
M. Conde
Tuổi: 26
Hamidou Issa
H. Mandjan
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 24
S. Koita
Tuổi: 21
I. Diarra
Tuổi: 22
Mamady Condé
Fady Sidiki Coulibaly
Tuổi: 21
Y. Coulibaly
Tuổi: 19
Nankoma Keita
Tuổi: 21
M. Koita
N. Koné
Tuổi: 28
H. Mandjan
Tuổi: 24
Mamadou Traore
Tuổi: 23
G. Asamoah
Tuổi: 21
L. Bagayoko
Tuổi: 21
A. Bello
Tuổi: 22
I. Camara
Tuổi: 21
M. Conde
Tuổi: 26
Hamidou Issa
H. Mandjan
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 24
S. Koita
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
25Ousmane Coulibaly
Tuổi: 21
Z. Simpara
Tuổi: 25
M. Abdullah
Tuổi: 21
A. Coulibaly
Tuổi: 23
D. Coulibaly
Tuổi: 23
Moctar Cissé
Tuổi: 27
A. Coulibaly
Tuổi: 22
Daouda Coulibaly
Tuổi: 21
Ousmane Coulibaly
Tuổi: 21
Karité Dembélé
Tuổi: 22
S. Diaby
Tuổi: 21
Moussa Diallo
Tuổi: 22
M. Djiguiba
Tuổi: 16
S. Drame
B. Gakou
Tuổi: 24
L. Kouma
Tuổi: 19
D. Sangare
Tuổi: 22
Balla Traore
Z. Simpara
Tuổi: 25
M. Abdullah
Tuổi: 21
A. Coulibaly
Tuổi: 23
D. Coulibaly
Tuổi: 23
K. Coulibaly
Tuổi: 23
M. Djiguiba
Tuổi: 19
T. Nkeng
Tuổi: 25