
Simba
- 1936
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Simba
Simba là câu lạc bộ bóng đá của Tanzania, được thành lập vào năm 1936. Simba chơi các trận sân nhà tại KMC Stadium, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Simba còn góp mặt tại CAF Champions League , Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Be Forward Wanderers — SimbaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group B
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Tandja
Tuổi: 29
H. Abel
Tuổi: 26
A. Erasto
Y. Suleiman
Tuổi: 25
M. Tandja
Tuổi: 29
Moussa Camara
Tuổi: 27
H. Abel
Tuổi: 26
A. Juma
Tuổi: 25
A. Erasto
HẬU VỆ
23I. Touré
Tuổi: 28
A. Oura
Tuổi: 26
S. Kapombe
Tuổi: 33
V. Masinde
Tuổi: 19
Abdoul Rafiu Kassali
Tuổi: 27
R. De Reuck
Tuổi: 29
David Frank Kameta
Tuổi: 24
A. Mligo
Tuổi: 18
H. Mbegu
Tuổi: 15
N. Chilambo
Tuổi: 26
I. Touré
Tuổi: 28
A. Oura
Tuổi: 26
A. Hamza
Tuổi: 22
S. Kapombe
Tuổi: 33
V. Masinde
Tuổi: 19
W. Nangu
Tuổi: 24
Abdoul Rafiu Kassali
Tuổi: 27
R. De Reuck
Tuổi: 29
David Frank Kameta
Tuổi: 24
C. Karaboue
Tuổi: 25
A. Mligo
Tuổi: 18
V. Nouma
Tuổi: 25
H. Mbegu
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
30M. Abraham
Tuổi: 22
Y. Kagoma
Tuổi: 29
C. Chama
Tuổi: 34
I. Loemba
Tuổi: 21
N. Camara
Tuổi: 24
Ladaki Juma
Tuổi: 21
A. Kante
Tuổi: 24
D. Semfuko
Tuổi: 21
I. Toure
Tuổi: 17
I. Jabaar
Tuổi: 23
K. Makgalwa
Tuổi: 28
B. Msimu
Tuổi: 17
M. Abraham
Tuổi: 22
Y. Kagoma
Tuổi: 29
C. Chama
Tuổi: 34
I. Loemba
Tuổi: 21
J. Ahoua
Tuổi: 23
Ally Awesu Awesu
Tuổi: 28
N. Camara
Tuổi: 24
Ladaki Juma
Tuổi: 21
D. Fernandes
Tuổi: 25
A. Kante
Tuổi: 24
F. Ngoma
Tuổi: 31
N. Maema
Tuổi: 30
J. Mutale
Tuổi: 23
D. Semfuko
Tuổi: 21
M. Yassin
Tuổi: 29
I. Toure
Tuổi: 17
I. Jabaar
Tuổi: 23
K. Makgalwa
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
14L. Gueye
Tuổi: 22
E. Mpanzu
Tuổi: 23
Nickson Clement Kibabage
Tuổi: 25
Ibrahim Doumbia
L. Gueye
Tuổi: 22
S. Mwalimu
Tuổi: 19
S. Mukwala
Tuổi: 26
K. Denis
Tuổi: 27
E. Mpanzu
Tuổi: 23
A. Okejepha
Tuổi: 21
J. Sowah
Tuổi: 26
Nickson Clement Kibabage
Tuổi: 25
M. Bajaber
Tuổi: 22
Ibrahim Doumbia