
Paris Saint Germain
- 1970
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Paris Saint Germain
Paris Saint Germain là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1970. Paris Saint Germain chơi các trận sân nhà tại Parc des Princes, sân vận động có sức chứa 47.929 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Paris Saint Germain còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 76 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Paris Saint Germain — MonacoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12L. Chevalier
Tuổi: 24
M. Safonov
Tuổi: 26
A. Longoni
Tuổi: 17
Bilal Laurendon
Tuổi: 20
Arthur Vignaud
Tuổi: 18
L. Chevalier
Tuổi: 24
Renato Bellucci
Tuổi: 19
M. Safonov
Tuổi: 26
M. James
Tuổi: 17
A. Longoni
Tuổi: 17
Bilal Laurendon
Tuổi: 20
Arthur Vignaud
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23Beraldo
Tuổi: 22
D. Boly
Tuổi: 16
A. Hakimi
Tuổi: 27
L. Hernández
Tuổi: 29
Marquinhos
Tuổi: 31
Nuno Mendes
Tuổi: 23
W. Pacho
Tuổi: 24
I. Zabarnyi
Tuổi: 23
L. Digne
Tuổi: 32
Dimitri Lucea
Tuổi: 19
Beraldo
Tuổi: 22
D. Boly
Tuổi: 16
A. Hakimi
Tuổi: 27
L. Hernández
Tuổi: 29
N. Kamara
Tuổi: 18
Marquinhos
Tuổi: 31
Nuno Mendes
Tuổi: 23
W. Pacho
Tuổi: 24
I. Zabarnyi
Tuổi: 23
L. Digne
Tuổi: 32
Samba Coulibaly
Tuổi: 18
Dimitri Lucea
Tuổi: 19
T. Cordier
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
16Senny Mayulu
Tuổi: 19
João Neves
Tuổi: 21
Fabián Ruiz
Tuổi: 29
Vitinha
Tuổi: 25
W. Zaïre-Emery
Tuổi: 19
Pedro Fernández
Tuổi: 17
Y. Khafi
Tuổi: 19
Lee Kang-In
Tuổi: 24
Senny Mayulu
Tuổi: 19
João Neves
Tuổi: 21
Fabián Ruiz
Tuổi: 29
W. Slama
Tuổi: 17
Vitinha
Tuổi: 25
W. Zaïre-Emery
Tuổi: 19
Pedro Fernández
Tuổi: 17
N. Nsoki
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19B. Barcola
Tuổi: 23
O. Dembélé
Tuổi: 28
D. Doué
Tuổi: 20
K. Kvaratskhelia
Tuổi: 24
I. Mbaye
Tuổi: 17
Quentin Ndjantou Mbitcha
Tuổi: 18
M. Godts
Tuổi: 20
Ferran Torres
Tuổi: 25
M. Akliouche
Tuổi: 23
B. Barcola
Tuổi: 23
O. Dembélé
Tuổi: 28
D. Doué
Tuổi: 20
Mathis Jangeal
Tuổi: 17
K. Kvaratskhelia
Tuổi: 24
I. Mbaye
Tuổi: 17
Quentin Ndjantou Mbitcha
Tuổi: 18
Gonçalo Ramos
Tuổi: 24
M. Akliouche
Tuổi: 23
P. Mounguengue
Tuổi: 17