Le Mans vs Paris Saint Germain — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Le Mans tiếp đón Paris Saint Germain trên sân Stade Marie-Marvingt vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Le Mans đang đứng thứ 13 với 1 điểm, trong khi Paris Saint Germain xếp thứ 12 với 2 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Le Mans thắng 1 trận, Paris Saint Germain thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,67 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
3.67
So sánh phong độ
Le Mans
Paris Saint Germain
Le Mans
Paris Saint Germain
Xu hướng trận đấu
Le Mans — 5 trận sân nhà gần nhất
- Le Mans1 - 1ReimsLigue 2Regular Season - 33HT 1-1
- Le Mans1 - 0Clermont FootLigue 2Regular Season - 31HT 0-0
- Le Mans4 - 0PAULigue 2Regular Season - 29HT 2-0
- Le Mans3 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 26HT 2-0
Paris Saint Germain — 5 trận sân khách gần nhất
- Paris FC2 - 1Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 34HT 0-0
- Lens0 - 2Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 29HT 0-1
- Bayern München1 - 1Paris Saint GermainUEFA Champions LeagueSemi-finalsHT 0-1
- Angers0 - 3Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 31HT 0-2
- Liverpool0 - 2Paris Saint GermainUEFA Champions LeagueQuarter-finalsHT 0-0
Các trận trước
3 trận- 2024/25
- Le Mans0 - 2Paris Saint GermainCoupe de FranceRound of 16HT 0-1
- 2021/22
- Paris Saint Germain4 - 0Le MansFriendlies ClubsClub Friendlies 1HT 2-0
- 2019/20
- Le Mans1 - 4Paris Saint GermainCoupe de la LigueRound of 16HT 0-3
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
479

