Auxerre vs Paris Saint Germain — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Auxerre tiếp đón Paris Saint Germain trên sân Stade de l'Abbé-Deschamps vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Auxerre đang đứng thứ 12 với 9 điểm, trong khi Paris Saint Germain xếp thứ 2 với 14 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Auxerre thắng 2 trận, Paris Saint Germain thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Auxerre
Paris Saint Germain
Auxerre
Paris Saint Germain
Xu hướng trận đấu
Paris Saint Germain — 5 trận sân khách gần nhất
- Paris FC2 - 1Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 34HT 0-0
- Lens0 - 2Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 29HT 0-1
- Bayern München1 - 1Paris Saint GermainUEFA Champions LeagueSemi-finalsHT 0-1
- Angers0 - 3Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 31HT 0-2
- Liverpool0 - 2Paris Saint GermainUEFA Champions LeagueQuarter-finalsHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Auxerre0 - 1Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 19HT 0-0
- Paris Saint Germain2 - 0AuxerreLigue 1Regular Season - 6HT 1-0
- 2024/25
- Paris Saint Germain3 - 1AuxerreLigue 1Regular Season - 34HT 0-1
- Auxerre0 - 0Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 14HT 0-0
- 2022/23
- Auxerre1 - 2Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 36HT 0-2
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 14 | |
| 2 | 7 | +5 | 14 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +5 | 14 | |
| 5 | 7 | +4 | 14 | |
| 6 | 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 7 | +1 | 11 | |
| 8 | 7 | +3 | 10 | |
| 9 | 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 7 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 7 | -6 | 9 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | -3 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | -11 | 4 | |
| 18 | 7 | -6 | 2 |
479

