
Deportes Tolima
- 1954
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportes Tolima
Deportes Tolima là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1954. Deportes Tolima chơi các trận sân nhà tại Estadio Manuel Murillo Toro, sân vận động có sức chứa 38.000 khán giả. Tại CONMEBOL Libertadores, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Deportes Tolima còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Independiente del Valle — Deportes TolimaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Libertadores — 2026
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
10G. Balanta
Tuổi: 23
Neto Volpi
Tuổi: 33
M. Ortega
Tuổi: 30
C. Fiermarín
Tuổi: 27
L. Marquinez
Tuổi: 22
J. Azcarate
Tuổi: 20
G. Balanta
Tuổi: 23
W. Cuesta
Tuổi: 32
Neto Volpi
Tuổi: 33
M. Ortega
Tuổi: 30
HẬU VỆ
30Y. Osorio
Tuổi: 31
J. Mosquera
Tuổi: 26
A. Angulo
Tuổi: 29
C. Arrieta
Tuổi: 29
M. Martinez
Tuổi: 19
J. Hernández
Tuổi: 26
J. Angulo
Tuổi: 24
S. P. Barbosa Gomez
Tuổi: 21
D. Pedrozo
Tuổi: 21
Nilder Zapata
Tuổi: 17
S. Cabezas
Tuổi: 18
A. Ibarguen
Tuổi: 18
Y. Osorio
Tuổi: 31
J. Mosquera
Tuổi: 26
A. Angulo
Tuổi: 29
C. Arrieta
Tuổi: 29
C. Guzman
Tuổi: 19
Y. Hurtado
Tuổi: 29
M. Martinez
Tuổi: 19
K. Reyes
Tuổi: 19
L. Riascos
Tuổi: 25
M. Torres
Tuổi: 29
J. Torres
Tuổi: 21
J. Hernández
Tuổi: 26
J. Angulo
Tuổi: 24
S. P. Barbosa Gomez
Tuổi: 21
D. Pedrozo
Tuổi: 21
Nilder Zapata
Tuổi: 17
S. Cabezas
Tuổi: 18
A. Ibarguen
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30L. Sánchez
Tuổi: 25
S. Guzmán
Tuổi: 28
J. Mera
Tuổi: 23
Y. Moreno
Tuổi: 17
B. Rovira
Tuổi: 29
C. Trujillo
Tuổi: 27
K. Flórez
Tuổi: 21
V. Reyes
Tuổi: 18
H. Martínez
Tuổi: 28
S. Aguayo
Tuổi: 23
É. Ricardo
Tuổi: 21
L. Sánchez
Tuổi: 25
S. Guzmán
Tuổi: 28
B. Larregui
Tuổi: 24
J. Mena
Tuổi: 23
J. Mera
Tuổi: 23
Y. Moreno
Tuổi: 17
J. Nieto
Tuổi: 32
K. Pérez
Tuổi: 28
J. Quiñónes
Tuổi: 25
C. Reyes
Tuổi: 31
V. Reyes
Tuổi: 18
B. Rovira
Tuổi: 29
C. Trujillo
Tuổi: 27
S. Velásquez
Tuổi: 22
J. González
Tuổi: 24
M. Gonzalez
Tuổi: 21
K. Flórez
Tuổi: 21
V. Reyes
Tuổi: 18
H. Martínez
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
23L. Sandoval
Tuổi: 26
J. Valencia
Tuổi: 26
E. López
Tuổi: 30
A. Parra
Tuổi: 28
Y. A. Parra
Tuổi: 18
E. Valencia
Tuổi: 28
Neifer Sanchez
Tuổi: 18
Joven Santiago
Tuổi: 18
Jorge Hurtado
Tuổi: 22
Santiago Urrutia
Tuổi: 19
L. Sandoval
Tuổi: 26
J. Valencia
Tuổi: 26
E. López
Tuổi: 30
J. Quiñónes
Tuổi: 21
J. Fuentes
Tuổi: 20
G. Lencina
Tuổi: 28
A. Parra
Tuổi: 28
Y. A. Parra
Tuổi: 18
E. Valencia
Tuổi: 28
Neifer Sanchez
Tuổi: 18
Joven Santiago
Tuổi: 18
Jorge Hurtado
Tuổi: 22
Santiago Urrutia
Tuổi: 19