
Santa Fe
- 1941
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Santa Fe
Santa Fe là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1941. Santa Fe chơi các trận sân nhà tại Estadio Nemesio Camacho El Campín, sân vận động có sức chứa 39.512 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Santa Fe còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
7W. Asprilla
Tuổi: 26
A. Mosquera
Tuổi: 34
C. Nemocon
Tuổi: 18
J. Andrades
Tuổi: 21
W. Asprilla
Tuổi: 26
A. Mosquera
Tuổi: 34
C. Nemocon
Tuổi: 18
HẬU VỆ
27Jeison Angulo
Tuổi: 29
Jhon Renteria
Tuổi: 19
V. Moreno
Tuổi: 31
E. Olivera
Tuổi: 35
I. Scarpeta
Tuổi: 29
M. Puerta
Tuổi: 28
J. Quintero
Tuổi: 30
H. Palacios
Tuổi: 32
K. Balanta
Tuổi: 28
Jean Caicedo
Tuổi: 19
J. Malagón
Tuổi: 32
Jeison Angulo
Tuổi: 29
K. Cordoba
Tuổi: 25
Jhon Renteria
Tuổi: 19
V. Moreno
Tuổi: 31
E. Olivera
Tuổi: 35
Y. Perlaza
Tuổi: 22
D. Ramírez
Tuổi: 23
I. Scarpeta
Tuổi: 29
J. Sosa
Tuổi: 23
S. Tamayo
Tuổi: 22
M. Puerta
Tuổi: 28
J. Quintero
Tuổi: 30
H. Palacios
Tuổi: 32
S. Tamayo
Tuổi: 23
K. Balanta
Tuổi: 28
Jean Caicedo
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22E. Rodríguez
Tuổi: 25
K. Toscano
Tuổi: 21
C. Mafla
Tuổi: 32
E. Murillo
Tuổi: 25
D. Torres
Tuổi: 36
J. Torres
Tuổi: 22
Y. Velásquez
Tuổi: 26
K. Cortes
Tuổi: 22
K. Toscano
Tuổi: 21
C. Mafla
Tuổi: 32
Y. Moreno
Tuổi: 30
E. Perlaza
Tuổi: 36
J. Arenas
Tuổi: 19
J. Campos
Tuổi: 18
M. Meli
Tuổi: 33
T. Molina
Tuổi: 21
E. Murillo
Tuổi: 25
D. Torres
Tuổi: 36
J. Torres
Tuổi: 22
Y. Velásquez
Tuổi: 26
J. González
Tuổi: 24
E. Mosquera
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
28M. Lovera
Tuổi: 26
N. Bustos
Tuổi: 27
L. Palacios
Tuổi: 24
A. Zapata
Tuổi: 30
O. Fernández
Tuổi: 32
H. Rodallega
Tuổi: 40
F. Fagúndez
Tuổi: 25
J. Obrian
Tuổi: 30
Martin Palacios
Tuổi: 18
M. Lovera
Tuổi: 26
N. Bustos
Tuổi: 27
L. Palacios
Tuổi: 24
A. Zapata
Tuổi: 30
M. Balanta
Tuổi: 17
K. Chaverra
Tuổi: 18
O. Fernández
Tuổi: 32
E. López
Tuổi: 30
J. Melendez
Tuổi: 23
A. Mora
Tuổi: 17
H. Mosquera
Tuổi: 30
J. Ramos
Tuổi: 33
H. Rodallega
Tuổi: 40
Ángelo Rodríguez
Tuổi: 36
J. Sánchez
Tuổi: 19
J. Zea
Tuổi: 19
F. Fagúndez
Tuổi: 25
J. Obrian
Tuổi: 30
Martin Palacios
Tuổi: 18