
LDU de Quito
- 1930
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về LDU de Quito
LDU de Quito là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1930. LDU de Quito chơi các trận sân nhà tại Estadio Rodrigo Paz Delgado, sân vận động có sức chứa 55.104 khán giả. Tại CONMEBOL Libertadores, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. LDU de Quito còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Palmeiras — LDU de QuitoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Libertadores — 2026
32 đội
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Alexander Domínguez Carabalí
Tuổi: 38
G. Valle
Tuổi: 29
A. Villa
Tuổi: 24
Alexander Domínguez Carabalí
Tuổi: 38
G. Valle
Tuổi: 29
A. Villa
Tuổi: 24
HẬU VỆ
18Ricardo Ade
Tuổi: 35
L. Segovia
Tuổi: 28
G. Allala
Tuổi: 28
J. Cuero
Tuổi: 24
Richard Alexander Mina Caicedo
Tuổi: 26
Leonel Enrique Quiñónez Padilla
Tuổi: 32
José Alfredo Quintero Ordóñez
Tuổi: 35
Ricardo Ade
Tuổi: 35
L. Segovia
Tuổi: 28
D. Aimar
Tuổi: 30
G. Allala
Tuổi: 28
J. Cuero
Tuổi: 24
Yeltzin Hernán Erique Villigua
Tuổi: 22
Richard Alexander Mina Caicedo
Tuổi: 26
Leonel Enrique Quiñónez Padilla
Tuổi: 32
José Alfredo Quintero Ordóñez
Tuổi: 35
Daniel Isai de la Cruz de la Cruz
Tuổi: 21
J. Caicedo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
36J. RodrÃguez
Tuổi: 19
Sebastían González Baquero
Tuổi: 22
C. Tobar
Tuổi: 25
I. Zambrano
Tuổi: 28
Yerlin Quinonez
Tuổi: 24
Ederson Castillo
Tuổi: 17
F. Cornejo
Tuổi: 30
A. Gomez
Tuổi: 19
R. Mina
Tuổi: 18
P. Ortiz
Tuổi: 20
G. Villamíl
Tuổi: 24
J. Pretell
Tuổi: 26
J. Carabalí
Tuổi: 28
K. Velasco
Tuổi: 26
Jandry Calle
Tuổi: 16
J. RodrÃguez
Tuổi: 19
Sebastían González Baquero
Tuổi: 22
C. Tobar
Tuổi: 25
I. Zambrano
Tuổi: 28
Yerlin Quinonez
Tuổi: 24
Ederson Castillo
Tuổi: 17
F. Cornejo
Tuổi: 30
Melvin Fabricio Díaz Canencia
Tuổi: 24
P. Duran
Tuổi: 20
A. Gomez
Tuổi: 19
C. Gruezo
Tuổi: 30
Y. Klinger
Tuổi: 18
R. Mina
Tuổi: 18
K. Minda
Tuổi: 27
P. Ortiz
Tuổi: 20
G. Villamíl
Tuổi: 24
J. Pretell
Tuổi: 26
P. Durán
Tuổi: 20
J. Carabalí
Tuổi: 28
K. Velasco
Tuổi: 26
Jandry Calle
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
16Deyverson
Tuổi: 34
J. Corozo
Tuổi: 30
Alexander Antonio Alvarado Carriel
Tuổi: 26
M. Estrada
Tuổi: 29
R. Redes
Tuổi: 25
Deyverson
Tuổi: 34
J. Corozo
Tuổi: 30
Alexander Antonio Alvarado Carriel
Tuổi: 26
Lisandro Joel Alzugaray
Tuổi: 35
A. Cabeza
Tuổi: 28
M. Estrada
Tuổi: 29
J. Medina
Tuổi: 30
F. Mina
Tuổi: 27
L. Pastrán
Tuổi: 23
Bryan Josías Ramírez León
Tuổi: 25
R. Redes
Tuổi: 25