
Independiente del Valle
- 1958
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Independiente del Valle
Independiente del Valle là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1958. Independiente del Valle chơi các trận sân nhà tại Estadio Banco Guayaquil, sân vận động có sức chứa 12.600 khán giả. Tại CONMEBOL Libertadores, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Independiente del Valle còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Independiente del Valle — Deportes TolimaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Libertadores — 2026
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Villar
Tuổi: 27
A. Quintana
Tuổi: 31
M. Peralta
Tuổi: 17
Eduardo David Bores Díaz
Tuổi: 23
J. Saa
Tuổi: 21
G. Villar
Tuổi: 27
A. Quintana
Tuổi: 31
M. Peralta
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21J. Espinoza
Tuổi: 26
M. Carabajal
Tuổi: 28
G. Cortéz
Tuổi: 28
L. Loor
Tuổi: 24
R. Schunke
Tuổi: 34
L. Zárate
Tuổi: 25
Daykol Alejandro Romero Padilla
Tuổi: 24
Deinner Ordóñez
Tuổi: 16
J. Espinoza
Tuổi: 26
J. Angulo
Tuổi: 18
M. Carabajal
Tuổi: 28
G. Cortéz
Tuổi: 28
C. García
Tuổi: 21
L. Loor
Tuổi: 24
O. Quiñonez
Tuổi: 24
E. Ruiz
Tuổi: 19
T. Santamaría
Tuổi: 22
R. Schunke
Tuổi: 34
L. Zárate
Tuổi: 25
Daykol Alejandro Romero Padilla
Tuổi: 24
Deinner Ordóñez
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
41J. Viacava
Tuổi: 26
J. Alcívar
Tuổi: 26
J. Arroyo
Tuổi: 22
R. Briones
Tuổi: 25
J. Méndez
Tuổi: 28
Emerson Ivan Pata Rodríguez
Tuổi: 21
A. Rodríguez
Tuổi: 26
J. Sornoza
Tuổi: 31
Y. Vásquez
Tuổi: 19
Andy René Velasco García
Tuổi: 29
Y. Ochoa
Tuổi: 20
M. Perelló
Tuổi: 24
H. Quintana
Tuổi: 24
Aníbal Gómez
Tuổi: 19
E. Quintero
Tuổi: 16
H. Quintero
Tuổi: 16
J. Viacava
Tuổi: 26
J. Alcívar
Tuổi: 26
A. Angulo
Tuổi: 19
J. Arroyo
Tuổi: 22
Z. Arroyo
Tuổi: 17
R. Briones
Tuổi: 25
J. Cazares
Tuổi: 33
M. Fernández
Tuổi: 30
M. Hoyos
Tuổi: 34
J. Lerma
Tuổi: 17
J. Méndez
Tuổi: 28
P. Mercado
Tuổi: 22
Emerson Ivan Pata Rodríguez
Tuổi: 21
L. Quinonez
Tuổi: 21
A. Rodríguez
Tuổi: 26
J. Sornoza
Tuổi: 31
Y. Vásquez
Tuổi: 19
Andy René Velasco García
Tuổi: 29
C. Zabala
Tuổi: 27
Y. Ochoa
Tuổi: 20
M. Perelló
Tuổi: 24
H. Quintana
Tuổi: 24
Aníbal Gómez
Tuổi: 19
E. Quintero
Tuổi: 16
H. Quintero
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
13M. Lawrence
Tuổi: 26
D. Reasco
Tuổi: 26
C. González
Tuổi: 32
S. Gongora
Tuổi: 22
J. Angulo
Tuổi: 18
M. Lawrence
Tuổi: 26
J. Cuero
Tuổi: 21
D. Reasco
Tuổi: 26
Alex Renato Ibarra Mina
Tuổi: 34
C. Spinelli
Tuổi: 28
C. González
Tuổi: 32
S. Gongora
Tuổi: 22
J. Angulo
Tuổi: 18