
Barcelona SC
- 1925
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Barcelona SC
Barcelona SC là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1925. Barcelona SC chơi các trận sân nhà tại Estadio Monumental Banco Pichincha, sân vận động có sức chứa 59.283 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Barcelona SC còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Contreras
Tuổi: 31
K. Pinargote
Tuổi: 22
J. Cevallos
Tuổi: 27
J. Angulo
Tuổi: 28
J. Contreras
Tuổi: 31
I. de Arruabarrena
Tuổi: 28
K. Pinargote
Tuổi: 22
J. Cevallos
Tuổi: 27
J. Angulo
Tuổi: 28
HẬU VỆ
26B. Carabalí
Tuổi: 28
B. Castillo
Tuổi: 30
A. Rangel
Tuổi: 23
G. Vallecilla
Tuổi: 26
J. Báez
Tuổi: 35
Neyder Castaneda
Tuổi: 17
J. Chalá
Tuổi: 25
Brian Quintero
Tuổi: 20
W. Vargas
Tuổi: 28
X. Arreaga
Tuổi: 31
G. Campi
Tuổi: 34
B. Carabalí
Tuổi: 28
B. Castillo
Tuổi: 30
A. Chalá
Tuổi: 29
F. Guerra
Tuổi: 33
M. Pineida
Tuổi: 33
A. Rangel
Tuổi: 23
G. Vallecilla
Tuổi: 26
W. Vargas
Tuổi: 28
J. Mina
Tuổi: 30
L. Sosa
Tuổi: 31
J. Báez
Tuổi: 35
Neyder Castaneda
Tuổi: 17
J. Chalá
Tuổi: 25
Brian Quintero
Tuổi: 20
W. Vargas
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
33A. Araneda
Tuổi: 23
Y. Garcia
Tuổi: 17
J. Gómez
Tuổi: 19
J. Quiñónez
Tuổi: 27
E. Mendoza
Tuổi: 24
Abdala Bucaram
Tuổi: 17
D. Gaspar
Tuổi: 19
M. Lugo
Tuổi: 24
T. Martínez
Tuổi: 30
J. Medina
Tuổi: 25
J. Intriago
Tuổi: 29
Ronald Perlaza
Tuổi: 20
S. Díaz
Tuổi: 27
A. Araneda
Tuổi: 23
D. Arroyo
Tuổi: 33
P. Calle
Tuổi: 17
G. Cortéz
Tuổi: 30
Y. Garcia
Tuổi: 17
J. Gómez
Tuổi: 19
J. Montaño
Tuổi: 26
J. Quiñónez
Tuổi: 27
Leonai
Tuổi: 30
J. Valiente
Tuổi: 24
M. Céliz
Tuổi: 33
E. Mendoza
Tuổi: 24
Abdala Bucaram
Tuổi: 17
D. Gaspar
Tuổi: 19
M. Lugo
Tuổi: 24
T. Martínez
Tuổi: 30
J. Medina
Tuổi: 25
J. Intriago
Tuổi: 29
Ronald Perlaza
Tuổi: 20
S. Díaz
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
30R. Williams
Tuổi: 31
T. Rodríguez
Tuổi: 26
H. Villalba
Tuổi: 31
J. Rojas
Tuổi: 28
L. Cano
Tuổi: 26
M. Mejía
Tuổi: 27
D. Benedetto
Tuổi: 35
R. Borja
Tuổi: 21
S. Núñez
Tuổi: 25
J. Perlaza
Tuổi: 28
Jefferson Wila
Tuổi: 19
K. Caidedo
Tuổi: 21
R. Williams
Tuổi: 31
T. Rodríguez
Tuổi: 26
H. Villalba
Tuổi: 31
F. Caicedo
Tuổi: 37
J. Corozo
Tuổi: 30
B. Oyola
Tuổi: 29
M. Parrales
Tuổi: 30
O. Rivero
Tuổi: 33
J. Rojas
Tuổi: 28
C. Solano
Tuổi: 26
L. Cano
Tuổi: 26
M. Mejía
Tuổi: 27
D. Benedetto
Tuổi: 35
R. Borja
Tuổi: 21
S. Núñez
Tuổi: 25
J. Perlaza
Tuổi: 28
Jefferson Wila
Tuổi: 19
K. Caidedo
Tuổi: 21