
Miramar
- 1906
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Miramar
Miramar là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1906. Miramar chơi các trận sân nhà tại Parque Palermo, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 11 điểm sau 15 trận, gồm 2 trận thắng, 5 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Miramar còn góp mặt tại Primera División: Clausura, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 19 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +17 | 47 | |
| 2 | 25 | +16 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 25 | 0 | 39 | |
| 6 | 25 | +11 | 38 | |
| 7 | 25 | +3 | 38 | |
| 8 | 25 | 0 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 25 | -1 | 31 | |
| 11 | 25 | -9 | 29 | |
| 12 | 25 | -6 | 28 | |
| 13 | 25 | -8 | 27 | |
| 14 | 25 | -22 | 25 | |
| 15 | 25 | -9 | 24 | |
| 16 | 25 | -20 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. da Silva
Tuổi: 34
M. Ferreira
Tuổi: 19
G. Venuti
Tuổi: 16
L. Álvarez
Tuổi: 40
J. da Silva
Tuổi: 34
J. Moreno
Tuổi: 26
L. González
Tuổi: 23
L. Giossa
Tuổi: 25
M. Pirez
Tuổi: 19
M. Ferreira
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22Á. de Freitas
Tuổi: 26
E. Siri
Tuổi: 23
D. Marcapide
Tuổi: 22
Bruno Serron
Tuổi: 25
R. Pons
Tuổi: 18
M. Rodríguez
Tuổi: 28
Á. de Freitas
Tuổi: 26
A. Chopitea
Tuổi: 25
A. Castro
Tuổi: 22
A. Olivera
Tuổi: 26
S. Corbo
Tuổi: 23
F. Alonso
Tuổi: 34
E. Siri
Tuổi: 23
M. Gómez
Tuổi: 33
S. López
Tuổi: 20
N. Ayala
Tuổi: 30
S. Diana
Tuổi: 35
P. López
Tuổi: 23
A. Olivera
Tuổi: 26
D. Marcapide
Tuổi: 22
Bruno Serron
Tuổi: 25
R. Pons
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25J. Bado
Tuổi: 21
N. Latorre
Tuổi: 25
L. Zeballos
Tuổi: 22
M. Caetano
Tuổi: 28
T. Hovannesia
Tuổi: 20
M. Fernández
Tuổi: 22
Matías Joaquín Santos Arostegui
Tuổi: 31
F. Acosta
Tuổi: 20
E. Sosa
Tuổi: 27
D. Núñez
Tuổi: 23
E. Salazar
Tuổi: 21
C. Sánchez
Tuổi: 22
A. Sosa
Tuổi: 29
G. Pereira
Tuổi: 34
Ó. Díaz
Tuổi: 22
Axel Michele Pandiani
Tuổi: 25
F. Tirado
Tuổi: 21
G. Ramírez
Tuổi: 35
S. Caraballo
Tuổi: 19
J. Bado
Tuổi: 21
E. Franco
Tuổi: 16
N. Latorre
Tuổi: 25
L. Zeballos
Tuổi: 22
M. Caetano
Tuổi: 28
T. Hovannesia
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21B. Abbate
Tuổi: 23
L. Viana
Tuổi: 21
Alec Aceves
Tuổi: 20
P. Ortiz
Tuổi: 24
Douglas Jardel
Tuổi: 30
B. Abbate
Tuổi: 23
N. Schiappacasse
Tuổi: 26
D. Olivera
Tuổi: 26
Agustín Rodríguez Piendibene
Tuổi: 21
J. Crisafi
Tuổi: 19
B. Hurtado
Tuổi: 26
F. Silvera
Tuổi: 24
M. Roldán
Tuổi: 20
E. Saliadarre
Tuổi: 23
L. Viana
Tuổi: 21
I. Yepez
Tuổi: 27
S. da Silva
Tuổi: 23
Alec Aceves
Tuổi: 20
P. Ortiz
Tuổi: 24
A. Rodriguez
Tuổi: 21
M. Lacerda
Tuổi: 22