
Juventud
- 1935
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Juventud
Juventud là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1935. Juventud chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal Parque Artigas, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 40 điểm sau 32 trận, gồm 10 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Juventud còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | +25 | 63 | |
| 2 | 32 | +22 | 59 | |
| 3 | 32 | +16 | 57 | |
| 4 | 32 | +10 | 55 | |
| 5 | 32 | +9 | 53 | |
| 6 | 32 | +12 | 50 | |
| 7 | 32 | +2 | 50 | |
| 8 | 32 | 0 | 40 | |
| 9 | 32 | -2 | 40 | |
| 10 | 32 | -11 | 38 | |
| 11 | 32 | -21 | 36 | |
| 12 | 32 | -9 | 35 | |
| 13 | 32 | -11 | 34 | |
| 14 | 32 | -8 | 33 | |
| 15 | 32 | -15 | 29 | |
| 16 | 32 | -19 | 29 |
Đội hình
THỦ MÔN
9N. Ruotola
Tuổi: 21
F. Correa
Tuổi: 24
M. Idiarte
Tuổi: 18
S. Sosa
Tuổi: 39
N. Ruotola
Tuổi: 21
F. Correa
Tuổi: 24
M. Idiarte
Tuổi: 18
N. Rossi
Tuổi: 26
S. Sosa
Tuổi: 39
HẬU VỆ
28F. Barrandeguy
Tuổi: 29
P. Lago
Tuổi: 19
E. Más
Tuổi: 36
D. Morosini
Tuổi: 21
L. Roldán
Tuổi: 21
M. Cáceres
Tuổi: 38
I. Mujica
Tuổi: 19
A. Perez
Tuổi: 21
P. Pernicone
Tuổi: 24
R. Rabino
Tuổi: 28
F. Risso
Tuổi: 22
M. Rodriguez
Tuổi: 20
K. Rolón
Tuổi: 24
J. Aja
Tuổi: 32
F. Barrandeguy
Tuổi: 29
P. Lago
Tuổi: 19
E. Más
Tuổi: 36
D. Morosini
Tuổi: 21
A. Prado
Tuổi: 22
L. Roldán
Tuổi: 21
M. Cáceres
Tuổi: 38
I. Mujica
Tuổi: 19
A. Perez
Tuổi: 21
P. Pernicone
Tuổi: 24
R. Rabino
Tuổi: 28
F. Risso
Tuổi: 22
M. Rodriguez
Tuổi: 20
K. Rolón
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
27J. Boselli
Tuổi: 30
R. Chagas
Tuổi: 22
R. Peralta
Tuổi: 22
Facundo Nahuel Pérez Bertinat
Tuổi: 25
D. Simoes
Tuổi: 20
R. Cecchini
Tuổi: 29
G. Pereiro
Tuổi: 30
B. Larregui
Tuổi: 24
Gonzalo Gomez
Tuổi: 21
V. Barrios
Tuổi: 19
Mirko Díaz
Tuổi: 20
J. Boselli
Tuổi: 30
R. Chagas
Tuổi: 22
M. Duffard
Tuổi: 36
M. Izaguirre
Tuổi: 22
G. Martínez
Tuổi: 22
P. Nongoy
Tuổi: 21
R. Peralta
Tuổi: 22
Facundo Nahuel Pérez Bertinat
Tuổi: 25
I. Rodríguez
Tuổi: 24
I. Rossi
Tuổi: 32
D. Simoes
Tuổi: 20
R. Cecchini
Tuổi: 29
G. Pereiro
Tuổi: 30
B. Larregui
Tuổi: 24
Gonzalo Gomez
Tuổi: 21
V. Barrios
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Cruz
Tuổi: 25
M. Boselli
Tuổi: 31
F. Dominguez
Tuổi: 18
A. Rodriguez
Tuổi: 27
B. Arady
Tuổi: 18
A. Alaniz
Tuổi: 23
F. Mimbacas
Tuổi: 23
A. Rodriguez
Tuổi: 27
M. Pérez
Tuổi: 24
A. Cruz
Tuổi: 25
B. Airaldi
Tuổi: 21
M. Boselli
Tuổi: 31
F. Dominguez
Tuổi: 18
Santiago Nahuel Gómez Martínez
Tuổi: 25
S. Guerrero
Tuổi: 25
L. Otormín
Tuổi: 29
A. Rodriguez
Tuổi: 27
T. Rodríguez
Tuổi: 29
R. Sánchez
Tuổi: 21
F. Soldano
Tuổi: 31
J. Urretaviscaya
Tuổi: 35
F. Vigo
Tuổi: 26
B. Arady
Tuổi: 18
A. Alaniz
Tuổi: 23
F. Mimbacas
Tuổi: 23