
Al-Hilal Saudi FC
- 1957
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Hilal Saudi FC
Al-Hilal Saudi FC là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1957. Al-Hilal Saudi FC chơi các trận sân nhà tại Kingdom Arena, sân vận động có sức chứa 26.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Al-Hilal Saudi FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 96 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al-Hilal Saudi FC — Al-Ahli JeddahDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 3 | +9 | 9 | |
| 3 | 4 | +5 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 8 | |
| 5 | 4 | +2 | 8 | |
| 6 | 4 | +3 | 7 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -5 | 4 | |
| 13 | 4 | -2 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -6 | 1 | |
| 18 | 4 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Al Rubaie
Tuổi: 28
Y. Bounou
Tuổi: 34
M. Patouillet
Tuổi: 21
R. Al Dossary
Tuổi: 21
Mohammed Al Owais
Tuổi: 34
M. Al Rubaie
Tuổi: 28
Y. Bounou
Tuổi: 34
Ahmad Abu Rasen
Tuổi: 22
M. Patouillet
Tuổi: 21
R. Al Dossary
Tuổi: 21
Mohammed Al Owais
Tuổi: 34
HẬU VỆ
28T. Hernández
Tuổi: 28
Moteb Al Harbi
Tuổi: 25
Ali Lajami
Tuổi: 29
Hassan Tambakti
Tuổi: 26
K. Koulibaly
Tuổi: 34
Yusuf Akçiçek
Tuổi: 19
Ali Al Bulayhi
Tuổi: 36
M. Al Dawood
Tuổi: 17
Saad Al Mutairi
Tuổi: 18
Hamad Turki Al Tuhayfan
Tuổi: 22
M. Al Sarnoukh
Tuổi: 19
Pablo Marí
Tuổi: 32
T. Hernández
Tuổi: 28
João Cancelo
Tuổi: 31
Moteb Al Harbi
Tuổi: 25
Ali Lajami
Tuổi: 29
Hassan Tambakti
Tuổi: 26
K. Koulibaly
Tuổi: 34
Yusuf Akçiçek
Tuổi: 19
Ali Al Bulayhi
Tuổi: 36
M. Al Dawood
Tuổi: 17
Saad Al Mutairi
Tuổi: 18
Hamad Turki Al Tuhayfan
Tuổi: 22
S. Barnawi
Tuổi: 18
Renan Lodi
Tuổi: 27
Abdullah Muhaysh Mohammed
Tuổi: 19
S. Haroun
Tuổi: 20
M. Al Sarnoukh
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22Rúben Neves
Tuổi: 28
Nasser Al Dawsari
Tuổi: 27
Murad Al Hawsawi
Tuổi: 24
Mohamed Kanno
Tuổi: 31
Suhayb Al Zaid
Tuổi: 21
S. Milinković-Savić
Tuổi: 30
Abdullah Al Anazi
Tuổi: 22
Mohammed Mater Mohsin Mahzari
Tuổi: 23
Nawaf Al Habashi
Tuổi: 27
Rúben Neves
Tuổi: 28
Nasser Al Dawsari
Tuổi: 27
Murad Al Hawsawi
Tuổi: 24
Mohamed Kanno
Tuổi: 31
Suhayb Al Zaid
Tuổi: 21
M. Al-Zaid
Tuổi: 21
Abdulelah Al Malki
Tuổi: 31
Mohammed Al Qahtani
Tuổi: 23
A. Al Zaid
Tuổi: 21
S. Milinković-Savić
Tuổi: 30
R. Al-Ghamdi
Tuổi: 19
Mohammed Mater Mohsin Mahzari
Tuổi: 23
Nawaf Al Habashi
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
26M. Meïté
Tuổi: 18
C. Summerville
Tuổi: 24
Salem Al Dawsari
Tuổi: 34
Sultan Mandash
Tuổi: 31
D. Núñez
Tuổi: 26
Malcom
Tuổi: 28
K. Benzema
Tuổi: 38
Saïmon Bouabré
Tuổi: 19
S. Dahal
Tuổi: 17
M. Meïté
Tuổi: 18
C. Summerville
Tuổi: 24
Salem Al Dawsari
Tuổi: 34
Abdullah Al Hamdan
Tuổi: 26
Sultan Mandash
Tuổi: 31
D. Núñez
Tuổi: 26
Abdulkarim Darisi
Tuổi: 22
Abdullah Radif
Tuổi: 22
Mashour Al Ghamil Turki
Tuổi: 20
Abdulaziz Al Hadhood
Tuổi: 20
Kaio César
Tuổi: 21
Malcom
Tuổi: 28
Marcos Leonardo
Tuổi: 22
K. Benzema
Tuổi: 38
Saïmon Bouabré
Tuổi: 19
S. Dahal
Tuổi: 17
A. Jarmosh
Tuổi: 19