
Preußen Münster
- 1906
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Preußen Münster
Preußen Münster là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1906. Preußen Münster chơi các trận sân nhà tại Preußen-Stadion, sân vận động có sức chứa 18.050 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 36 điểm sau 34 trận, gồm 8 trận thắng, 12 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Preußen Münster còn góp mặt tại 2. Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 30 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Behrens
Tuổi: 28
M. Harsman
Tuổi: 24
P. Ervens
Tuổi: 18
M. Behrens
Tuổi: 28
Marian Kirsch
Tuổi: 21
J. Schenk
Tuổi: 22
M. Harsman
Tuổi: 24
HẬU VỆ
23L. Bolay
Tuổi: 23
N. Koulis
Tuổi: 26
T. Paetow
Tuổi: 30
A. Tikvić
Tuổi: 21
N. Varelmann
Tuổi: 18
L. Zeller
Tuổi: 25
L. Kolbe
Tuổi: 21
T. Dietrich
Tuổi: 23
M. Scharlau
Tuổi: 20
L. Bolay
Tuổi: 23
J. Heuer
Tuổi: 26
P. Jaeckel
Tuổi: 27
M. Kirkeskov
Tuổi: 34
N. Koulis
Tuổi: 26
M. Meyerhöfer
Tuổi: 30
T. Paetow
Tuổi: 30
M. Sayin
Tuổi: 22
S. Scherder
Tuổi: 32
A. Tikvić
Tuổi: 21
N. Varelmann
Tuổi: 18
J. ter Horst
Tuổi: 23
L. Kolbe
Tuổi: 21
T. Dietrich
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
26Wesley Adeh
Tuổi: 18
Samuel Moïse Althaus
Tuổi: 19
J. Korte
Tuổi: 22
R. Preißinger
Tuổi: 29
M. Schulz
Tuổi: 30
Z. Sertdemir
Tuổi: 20
L. Tasov
Tuổi: 20
Montell Ndikom
Tuổi: 20
M. Stuhlmacher
Tuổi: 22
R. Johansson
Tuổi: 24
M. Demirhan
Tuổi: 19
Wesley Adeh
Tuổi: 18
T. Raschl
Tuổi: 25
O. Batista Meier
Tuổi: 24
M. Benger
Tuổi: 27
M. Benjamins
Tuổi: 23
Y. Bouchama
Tuổi: 28
T. Gueye
Tuổi: 23
J. Hendrix
Tuổi: 30
J. Korte
Tuổi: 22
R. Preißinger
Tuổi: 29
M. Schulz
Tuổi: 30
Z. Sertdemir
Tuổi: 20
L. Tasov
Tuổi: 20
Montell Ndikom
Tuổi: 20
M. Demirhan
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16F. Higl
Tuổi: 28
C. Makridis
Tuổi: 29
J. Mees
Tuổi: 29
O. Vilhelmsson
Tuổi: 22
M. Schulz
Tuổi: 21
S. Yamada
Tuổi: 25
F. Higl
Tuổi: 28
E. Amenyido
Tuổi: 27
M. Batmaz
Tuổi: 25
L. Lokotsch
Tuổi: 29
C. Makridis
Tuổi: 29
J. Mees
Tuổi: 29
O. Vilhelmsson
Tuổi: 22
I. Rondić
Tuổi: 26
M. Schulz
Tuổi: 21
Mick-Jonas Runte
Tuổi: 18