
Fortuna Düsseldorf
- 1895
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fortuna Düsseldorf
Fortuna Düsseldorf là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1895. Fortuna Düsseldorf chơi các trận sân nhà tại Düsseldorf Arena, sân vận động có sức chứa 54.600 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 63 điểm sau 34 trận, gồm 18 trận thắng, 9 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 72 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Fortuna Düsseldorf còn góp mặt tại 2. Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 53 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +10 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | +12 | 11 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 5 | +10 | 9 | |
| 6 | 5 | +5 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 5 | +3 | 7 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | -2 | 7 | |
| 11 | 5 | -1 | 6 | |
| 12 | 5 | -10 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | -7 | 5 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -12 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Rieß
Tuổi: 24
L. Lord
Tuổi: 22
L. Rieß
Tuổi: 24
F. Kastenmeier
Tuổi: 28
M. Lotka
Tuổi: 24
F. Schock
Tuổi: 24
L. Lord
Tuổi: 22
HẬU VỆ
34Felix Meiser
Tuổi: 18
D. Heintz
Tuổi: 32
E. Egouli
Tuổi: 23
T. Oberdorf
Tuổi: 29
M. Zimmermann
Tuổi: 33
S. Risch
Tuổi: 25
E. Wekesser
Tuổi: 28
K. Amaniampong
Tuổi: 21
S. van der Sloot
Tuổi: 23
L. Bornschein
Tuổi: 20
E .Egouli
Tuổi: 23
Ben Eze
Tuổi: 19
N. Egouli
Tuổi: 20
L. Mentzel
Tuổi: 18
Felix Meiser
Tuổi: 18
D. Heintz
Tuổi: 32
J. Daland
Tuổi: 25
E. Egouli
Tuổi: 23
A. El Azzouzi
Tuổi: 24
M. Heyer
Tuổi: 30
E. Iyoha
Tuổi: 28
C. Lenz
Tuổi: 31
V. Lunddal Friðriksson
Tuổi: 24
T. Oberdorf
Tuổi: 29
K. Schmidt
Tuổi: 23
M. Zimmermann
Tuổi: 33
J. de Wijs
Tuổi: 30
S. Risch
Tuổi: 25
K. Amaniampong
Tuổi: 21
S. van der Sloot
Tuổi: 23
L. Brodersen
Tuổi: 22
J. Daland
Tuổi: 25
L. Brodersen
Tuổi: 22
Ben Eze
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
32J. Paulina
Tuổi: 21
H. Anhari
Tuổi: 21
J. Consbruch
Tuổi: 23
P. Förster
Tuổi: 30
A. Müller
Tuổi: 25
M. Benger
Tuổi: 27
Y. Bouchama
Tuổi: 28
J. Hendrix
Tuổi: 30
M. Goncalves
Tuổi: 21
K. Sauck
Tuổi: 18
A. Slimani
Tuổi: 18
E. Arden
Tuổi: 17
L. Eixler
Tuổi: 22
S. Tanaka
Tuổi: 23
J. Paulina
Tuổi: 21
S. Alexandropoulos
Tuổi: 24
H. Anhari
Tuổi: 21
S. Appelkamp
Tuổi: 25
T. Breithaupt
Tuổi: 23
L. Raimund
Tuổi: 20
D. Schmidt
Tuổi: 22
K. Suso
Tuổi: 20
J. Consbruch
Tuổi: 23
P. Förster
Tuổi: 30
M. Benger
Tuổi: 27
Y. Bouchama
Tuổi: 28
J. Hendrix
Tuổi: 30
M. Goncalves
Tuổi: 21
K. Sauck
Tuổi: 18
A. Slimani
Tuổi: 18
E. Arden
Tuổi: 17
L. Eixler
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
14F. Schleusener
Tuổi: 34
E. Hottmann
Tuổi: 25
F. Gerezgiher
Tuổi: 25
M. LjubiÄiÄ
Tuổi: 23
C. Itten
Tuổi: 29
K. Affo
Tuổi: 19
Ž. Celar
Tuổi: 26
J. Hettwer
Tuổi: 22
F. Muslija
Tuổi: 27
C. Rasmussen
Tuổi: 22
T. Rossmann
Tuổi: 22
F. Schleusener
Tuổi: 34
E. Hottmann
Tuổi: 25
M. Q. Tito
Tuổi: 20