Silkeborg vs Lyngby — Superliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Silkeborg tiếp đón Lyngby trên sân Jysk Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. Silkeborg đang đứng thứ 10 với 5 điểm, trong khi Lyngby xếp thứ 8 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Silkeborg thắng 3 trận, Lyngby thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Silkeborg
WLLWW
TB điểm1.80
Bàn/Trận2.80
Thua/Trận2.20
Hiệu số+3
Lyngby
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Silkeborg
1 Bất bại2 Ghi bàn
Lyngby
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Silkeborg
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Lyngby
Silkeborg — 5 trận sân nhà gần nhất
LWDW
- Silkeborg0 - 4FC CopenhagenSuperligaRelegation Group - 31HT 0-2
- Silkeborg2 - 0Randers FCSuperligaRelegation Group - 29HT 1-0
- Silkeborg2 - 2FC FredericiaSuperligaRelegation Group - 27HT 2-0
- Silkeborg3 - 1OdenseSuperligaRelegation Group - 26HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Lyngby2 - 0SilkeborgSuperligaRelegation Round - 6HT 1-0
- Silkeborg2 - 1LyngbySuperligaRelegation Round - 2HT 2-1
- Silkeborg0 - 1LyngbySuperligaRegular Season - 21HT 0-1
- Lyngby2 - 2SilkeborgSuperligaRegular Season - 10HT 0-1
- 2023/24
- Lyngby2 - 0SilkeborgSuperligaRegular Season - 17HT 1-0
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +5 | 14 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 7 | -2 | 6 | |
| 9 | 6 | -2 | 5 | |
| 10 | 6 | -4 | 5 | |
| 11 | 6 | -4 | 3 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
1816

