
Deportivo La Guaira
- 2008
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo La Guaira
Deportivo La Guaira là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 2008. Deportivo La Guaira chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico de la UCV, sân vận động có sức chứa 23.940 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Pacheco
Tuổi: 17
J. Sanchez
Tuổi: 19
C. Varela
Tuổi: 26
A. Pacheco
Tuổi: 17
J. Sanchez
Tuổi: 19
J. Sanchez
Tuổi: 19
G. Schiavone
Tuổi: 32
C. Varela
Tuổi: 26
HẬU VỆ
34C. Rojas
Tuổi: 21
G. Ortiz
Tuổi: 33
N. Hernández
Tuổi: 33
G. Ascanio
Tuổi: 22
J. Gutiérrez
Tuổi: 27
R. Ibarra
Tuổi: 25
D. Osio
Tuổi: 28
C. Rivero
Tuổi: 33
M. Gianoli
Tuổi: 25
M. Orihuela
Tuổi: 33
D. A. Sanchez Sosa
Tuổi: 16
S. Vegas
Tuổi: 16
J. Martinez
Tuổi: 16
C. Rojas
Tuổi: 21
G. Ortiz
Tuổi: 33
N. Hernández
Tuổi: 33
J. Arias
Tuổi: 27
G. Ascanio
Tuổi: 22
G. Dolgetta
Tuổi: 31
E. E. Fereira Penaranda
Tuổi: 25
J. Gutiérrez
Tuổi: 27
R. Ibarra
Tuổi: 25
A. Kinsler
Tuổi: 20
D. Osio
Tuổi: 28
Y. Osorio
Tuổi: 31
A. Peñaranda
Tuổi: 20
R. Peralta
Tuổi: 32
Y. Perdomo
Tuổi: 19
C. Rivero
Tuổi: 33
M. Gianoli
Tuổi: 25
M. Orihuela
Tuổi: 33
B. Morales
Tuổi: 23
D. A. Sanchez Sosa
Tuổi: 16
S. Vegas
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
30F. Cáceres
Tuổi: 25
J. Castellanos
Tuổi: 30
C. Da Silva
Tuổi: 21
A. Diaz
Tuổi: 18
C. Faya
Tuổi: 23
N. Flores
Tuổi: 19
M. González
Tuổi: 21
L. Martinez
Tuổi: 23
J. Perdomo
Tuổi: 24
M. Sulbarán
Tuổi: 23
J. Correa
Tuổi: 19
Fabricio Lunar
Tuổi: 19
J. Gonzalez
Tuổi: 17
F. Cáceres
Tuổi: 25
J. Castellanos
Tuổi: 30
C. Da Silva
Tuổi: 21
A. Diaz
Tuổi: 18
B. Duarte
Tuổi: 18
C. Faya
Tuổi: 23
F. Flores
Tuổi: 35
N. Flores
Tuổi: 19
M. González
Tuổi: 21
K. Lamadrid
Tuổi: 22
L. Martinez
Tuổi: 23
L. Peña
Tuổi: 23
J. Perdomo
Tuổi: 24
M. Sulbarán
Tuổi: 23
J. Correa
Tuổi: 19
Fabricio Lunar
Tuổi: 19
J. Gonzalez
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
18F. Londoño
Tuổi: 25
J. Gonzalez
Tuổi: 17
J. Meza
Tuổi: 34
A. Uribe
Tuổi: 35
S. Zeballos
Tuổi: 24
J. Betancourt
Tuổi: 16
J. Vargas
Tuổi: 26
F. Londoño
Tuổi: 25
J. Gonzalez
Tuổi: 17
R. Arace
Tuổi: 30
J. Paredes
Tuổi: 24
J. Caraballo
Tuổi: 29
S. Castillo
Tuổi: 20
J. Meza
Tuổi: 34
Y. Rivas
Tuổi: 23
A. Uribe
Tuổi: 35
A. Rodríguez
Tuổi: 29
J. Betancourt
Tuổi: 16