
JS Kabylie
- 1946
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về JS Kabylie
JS Kabylie là câu lạc bộ bóng đá của Algeria, được thành lập vào năm 1946. JS Kabylie chơi các trận sân nhà tại Stade du 1er Novembre 1954, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại CAF Champions League , Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CAF Champions League , Group B
16 đội
CAF Champions League , Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
CAF Champions League , Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CAF Champions League , Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
CAF Champions League , Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Guendouz
Tuổi: 29
S. Benrabah
Tuổi: 22
G. Merbah
Tuổi: 31
S. Benrabah
Tuổi: 22
M. Hadid
Tuổi: 23
S. Benrabah
Tuổi: 22
G. Merbah
Tuổi: 31
HẬU VỆ
25T. Cherifi
Tuổi: 24
Abdellah Bendouma
Tuổi: 24
O. Benattia
Tuổi: 20
R. Benchaa
Tuổi: 23
M. Bott
Tuổi: 21
A. Cherir
Tuổi: 20
N. El Abd
Tuổi: 25
M. Hamidi
Tuổi: 24
M. Madani
Tuổi: 32
T. Cherifi
Tuổi: 24
Abdellah Bendouma
Tuổi: 24
Z. Belaïd
Tuổi: 26
O. Benattia
Tuổi: 20
R. Benchaa
Tuổi: 23
M. Bott
Tuổi: 21
A. Cherir
Tuổi: 20
M. Hamidi
Tuổi: 24
M. Madani
Tuổi: 32
Ahmed Mammeri
Tuổi: 28
H. Mouali
Tuổi: 27
F. Nechat Djabri
Tuổi: 24
N. El Abd
Tuổi: 25
H. Mouali
Tuổi: 27
M. Hamidi
Tuổi: 24
M. Madani
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
16M. Merbah
Tuổi: 31
J. Bada
Tuổi: 21
Y. Izem
Tuổi: 18
B. Messaoudi
Tuổi: 28
C. Boulkaboul
Tuổi: 24
M. Soukkou
Tuổi: 22
M. Merbah
Tuổi: 31
J. Bada
Tuổi: 21
L. Bellaouel
Tuổi: 24
R. Boudebouz
Tuổi: 35
M. Boudjemaa
Tuổi: 27
Y. Izem
Tuổi: 18
B. Messaoudi
Tuổi: 28
B. Sarr
Tuổi: 28
C. Boulkaboul
Tuổi: 24
M. Soukkou
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17A. Belhocini
Tuổi: 29
A. Mahious
Tuổi: 28
B. Bouamama
Tuổi: 21
L. Akhrib
Tuổi: 20
O. Malki
Tuổi: 21
M. Nezla
Tuổi: 27
L. Akhrib
Tuổi: 20
A. Lahmeri
Tuổi: 29
A. Mahious
Tuổi: 28
O. Malki
Tuổi: 20
M. Merghem
Tuổi: 28
I. Slimane
Tuổi: 19
B. Bouamama
Tuổi: 21
Jaredi Teixeira
Tuổi: 27
L. Akhrib
Tuổi: 20
C. Ecua
Tuổi: 23
O. Malki
Tuổi: 21