
Gütersloh
- 2009
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gütersloh
Gütersloh là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 2009. Gütersloh chơi các trận sân nhà tại TönniesArena, sân vận động có sức chứa 3.562 khán giả. Tại 2. Frauen Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 42 điểm sau 26 trận, gồm 12 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 46 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Gütersloh còn góp mặt tại 2. Bundesliga, Women, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 17 điểm sau 26 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Blome
Tuổi: 19
S. Rolle
Tuổi: 25
L. Hermsmeier
Tuổi: 17
L. Blome
Tuổi: 19
S. Rolle
Tuổi: 25
L. Hermsmeier
Tuổi: 17
HẬU VỆ
14N. Schmidt
Tuổi: 24
L. Stojan
Tuổi: 24
L. Bartling
Tuổi: 22
O. Zitzer
Tuổi: 21
C. Tappe
Tuổi: 22
M. Tellenbröker
Tuổi: 25
M. Hokamp
Tuổi: 18
N. Schmidt
Tuổi: 24
L. Stojan
Tuổi: 24
L. Bartling
Tuổi: 22
O. Zitzer
Tuổi: 21
C. Tappe
Tuổi: 22
M. Tellenbröker
Tuổi: 25
M. Hokamp
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32P. Weber
Tuổi: 24
E. Bendix
Tuổi: 18
K. Rädeker
Tuổi: 20
F. Kappmeier
Tuổi: 19
M. Schuster
Tuổi: 28
J. Gärtner
Tuổi: 24
H. LeÃner
Tuổi: 17
L. PreuÃ
Tuổi: 27
H. Krohne
Tuổi: 19
L. Bultmann
Tuổi: 24
C. Weinhold
Tuổi: 18
D. Pagel
Tuổi: 22
H. Wehmeyer
Tuổi: 18
L. Kammermann
Tuổi: 21
L. Wisniewski
R. Leubner
Tuổi: 21
P. Weber
Tuổi: 24
E. Bendix
Tuổi: 18
K. Rädeker
Tuổi: 20
F. Kappmeier
Tuổi: 19
M. Schuster
Tuổi: 28
J. Gärtner
Tuổi: 24
H. LeÃner
Tuổi: 17
L. PreuÃ
Tuổi: 27
H. Krohne
Tuổi: 19
L. Bultmann
Tuổi: 24
C. Weinhold
Tuổi: 18
D. Pagel
Tuổi: 22
H. Wehmeyer
Tuổi: 18
L. Kammermann
Tuổi: 21
L. Wisniewski
R. Leubner
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
14S. Aradini
Tuổi: 31
M. Schröder
Tuổi: 26
J. Baumgärtel
Tuổi: 23
G. Kılıç
Tuổi: 25
A. Meier
Tuổi: 29
C. Baum
Tuổi: 24
P. Berning
Tuổi: 24
S. Aradini
Tuổi: 31
M. Schröder
Tuổi: 26
J. Baumgärtel
Tuổi: 23
G. Kılıç
Tuổi: 25
A. Meier
Tuổi: 29
C. Baum
Tuổi: 24
P. Berning
Tuổi: 24