
Monterrey W
- -
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Monterrey W
Monterrey W là câu lạc bộ bóng đá của Mexico. Tại Liga MX Femenil, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 30 điểm sau 11 trận, gồm 10 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Monterrey W còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 40 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tigres UANL W vs Monterrey WDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX Femenil, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +27 | 30 | |
| 2 | 11 | +35 | 28 | |
| 3 | 11 | +24 | 28 | |
| 4 | 11 | +8 | 24 | |
| 5 | 11 | +9 | 23 | |
| 6 | 10 | +10 | 21 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | +2 | 16 | |
| 9 | 11 | -7 | 16 | |
| 10 | 10 | 0 | 15 | |
| 11 | 11 | -9 | 15 | |
| 12 | 10 | -8 | 12 | |
| 13 | 11 | -2 | 10 | |
| 14 | 11 | -11 | 10 | |
| 15 | 11 | -9 | 7 | |
| 16 | 11 | -14 | 6 | |
| 17 | 11 | -26 | 4 | |
| 18 | 10 | -35 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Manrique
Tuổi: 23
A. Godinez
Tuổi: 31
D. Diaz
Tuổi: 18
P. Manrique
Tuổi: 23
Ximena Ramirez Diaz
Tuổi: 19
P. Tajonar
Tuổi: 40
A. Godinez
Tuổi: 31
HẬU VỆ
20C. Stretch
Tuổi: 26
V. del Campo
Tuổi: 23
Daiane
Tuổi: 28
A. Fernandez
Tuổi: 21
D. Monroy
Tuổi: 23
A. Godinez
Tuổi: 22
Karol Chan
Tuổi: 24
Cynthia Serrano
Tuổi: 15
Z. Caballero
Tuổi: 17
D. Monroy
Tuổi: 23
C. Stretch
Tuổi: 26
V. del Campo
Tuổi: 23
K. Bernal
Tuổi: 22
Daiane
Tuổi: 28
Day Silva
Tuổi: 32
A. Fernandez
Tuổi: 21
D. Monroy
Tuổi: 23
T. Sanchez
Tuổi: 23
Karol Chan
Tuổi: 24
Cynthia Serrano
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
26J. Seoposenwe
Tuổi: 32
Gabriel Alves
Tuổi: 26
L. Bosch
Tuổi: 24
F. Servín
Tuổi: 20
D. García
Tuổi: 26
N. Pérez
Tuổi: 24
C. Cazares
Tuổi: 22
D. Garcia
Tuổi: 25
M. Restrepo
Tuổi: 30
F. Servin
Tuổi: 20
A. Chavarin
Tuổi: 27
Marisa Almada
Tuổi: 17
C. Montes
Tuổi: 18
I. Prado
Tuổi: 16
J. Hernandez
Tuổi: 17
J. Seoposenwe
Tuổi: 32
Gabriel Alves
Tuổi: 26
Z. Arce
Tuổi: 28
C. Cazares
Tuổi: 22
D. Garcia
Tuổi: 25
J. Plata
Tuổi: 25
M. Restrepo
Tuổi: 30
F. Servin
Tuổi: 20
A. Chavarin
Tuổi: 27
Marisa Almada
Tuổi: 17
C. Montes
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
23Lucía García
Tuổi: 27
L. Thomas
Tuổi: 30
A. Soto
Tuổi: 19
C. Burkenroad
Tuổi: 32
C. Burkenroad
Tuổi: 32
L. Martinez
Tuổi: 21
S. Simental
Tuổi: 23
A. Soto
Tuổi: 19
V. Vargas
Tuổi: 20
S. Ortiz
Tuổi: 19
D. Sanchez
Tuổi: 17
S. Simental
Tuổi: 23
E. Gielnik
Tuổi: 33
Lucía García
Tuổi: 27
C. Burkenroad
Tuổi: 32
D. L. Evangelista Chavez
Tuổi: 30
K. Martinez
Tuổi: 27
L. Martinez
Tuổi: 21
S. Simental
Tuổi: 23
A. Soto
Tuổi: 19
V. Vargas
Tuổi: 20
A. Veloz
Tuổi: 24
S. Ortiz
Tuổi: 19