
Viktoria Berlin
- 2013
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Viktoria Berlin
Viktoria Berlin là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 2013. Viktoria Berlin chơi các trận sân nhà tại Stadion Lichterfelde, sân vận động có sức chứa 4.300 khán giả. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Lennox Blue Lebelt
Tuổi: 18
F. Horenburg
Tuổi: 23
Dmytro Karika
Tuổi: 20
I. Kešina
Tuổi: 20
Niklas Petzsch
Tuổi: 21
Lennox Blue Lebelt
Tuổi: 18
F. Horenburg
Tuổi: 23
Dmytro Karika
Tuổi: 20
I. Kešina
Tuổi: 20
Niklas Petzsch
Tuổi: 21
HẬU VỆ
28Marvin Pohl
Tuổi: 19
Jerome Kortebusch
Tuổi: 19
Reda Ouakil
Tuổi: 19
M. Richter
Tuổi: 19
Jerome Scholz
Tuổi: 20
I. Yermachkov
Tuổi: 20
A. Dikarev
Tuổi: 21
L. Oellers
Tuổi: 25
Mohamad Okacha
Tuổi: 20
R. Lisinski
Tuổi: 22
G. Phòng
Tuổi: 21
Li Xiancheng
Tuổi: 23
J. Lippegaus
Tuổi: 23
Jakob Klautzsch
Tuổi: 20
Marvin Pohl
Tuổi: 19
Jerome Kortebusch
Tuổi: 19
Reda Ouakil
Tuổi: 19
M. Richter
Tuổi: 19
Jerome Scholz
Tuổi: 20
I. Yermachkov
Tuổi: 20
A. Dikarev
Tuổi: 21
L. Oellers
Tuổi: 25
Mohamad Okacha
Tuổi: 20
R. Lisinski
Tuổi: 22
G. Phòng
Tuổi: 21
Li Xiancheng
Tuổi: 23
J. Lippegaus
Tuổi: 23
Jakob Klautzsch
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
22Metehan Yildirim
Tuổi: 20
Davud Keskin
Tuổi: 19
Muhammed Ali Zekir Oglou
Tuổi: 19
Bernard Pick
Tuổi: 19
Damian Coric
Tuổi: 19
Lee Min-young
Tuổi: 20
L. Littbarski
Tuổi: 22
Mohamed Sydney Sylla
Tuổi: 29
Meisour Mohamed
Tuổi: 21
D. Günay
Tuổi: 22
E. Küç
Tuổi: 29
Metehan Yildirim
Tuổi: 20
Davud Keskin
Tuổi: 19
Muhammed Ali Zekir Oglou
Tuổi: 19
Bernard Pick
Tuổi: 19
Damian Coric
Tuổi: 19
Lee Min-young
Tuổi: 20
L. Littbarski
Tuổi: 22
Mohamed Sydney Sylla
Tuổi: 29
Meisour Mohamed
Tuổi: 21
D. Günay
Tuổi: 22
E. Küç
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
14Daniel Hölbling
Tuổi: 20
S. Mensah
Tuổi: 26
Leart Halimi
Tuổi: 20
Wang Bowen
Tuổi: 22
N. Jones
Tuổi: 23
N. Hebisch
Tuổi: 35
O. Scacun
Tuổi: 21
Daniel Hölbling
Tuổi: 20
S. Mensah
Tuổi: 26
Leart Halimi
Tuổi: 20
Wang Bowen
Tuổi: 22
N. Jones
Tuổi: 23
N. Hebisch
Tuổi: 35
O. Scacun
Tuổi: 21