Rayo Vallecano vs Atletico Madrid — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rayo Vallecano tiếp đón Atletico Madrid trên sân Campo de Futbol de Vallecas vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Rayo Vallecano đang đứng thứ 13 với 8 điểm, trong khi Atletico Madrid xếp thứ 2 với 22 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rayo Vallecano thắng 4 trận, Atletico Madrid thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Rayo Vallecano
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Atletico Madrid
Rayo Vallecano — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLDW
- Rayo Vallecano3 - 0AEK Athens FCUEFA Europa Conference LeagueQuarter-finalsHT 2-0
- Rayo Vallecano1 - 0ElcheLa LigaRegular Season - 30HT 0-0
- Rayo Vallecano0 - 1SamsunsporUEFA Europa Conference LeagueRound of 16HT 0-0
- Rayo Vallecano1 - 1LevanteLa LigaRegular Season - 28HT 0-1
- Rayo Vallecano3 - 0OviedoLa LigaRegular Season - 23HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Rayo Vallecano3 - 0Atletico MadridLa LigaRegular Season - 24HT 2-0
- Atletico Madrid3 - 2Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 6HT 1-1
- 2024/25
- Atletico Madrid3 - 0Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 33HT 2-0
- Rayo Vallecano1 - 1Atletico MadridLa LigaRegular Season - 6HT 1-0
- 2023/24
- Atletico Madrid2 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 20HT 1-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +2 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 9 | +1 | 11 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 9 | 0 | 9 | |
| 11 | 8 | +2 | 8 | |
| 12 | 9 | -1 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
416

