Real Betis vs Rayo Vallecano — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Betis tiếp đón Rayo Vallecano trên sân Estadio de La Cartuja vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Real Betis đang đứng thứ 7 với 6 điểm, trong khi Rayo Vallecano xếp thứ 18 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Betis thắng 1 trận, Rayo Vallecano thắng 0 trận và 4 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
4
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Real Betis
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Rayo Vallecano
LLWWL
TB điểm1.20
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số-1
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Real Betis
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Rayo Vallecano
Rayo Vallecano — 5 trận sân khách gần nhất
LLWD
- Mallorca3 - 0Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 31HT 2-0
- Barcelona1 - 0Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 29HT 1-0
- Samsunspor1 - 3Rayo VallecanoUEFA Europa Conference LeagueRound of 16HT 1-2
- Sevilla1 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 27HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Betis1 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 25HT 1-1
- Rayo Vallecano0 - 0Real BetisLa LigaRegular Season - 16HT 0-0
- 2024/25
- Rayo Vallecano2 - 2Real BetisLa LigaRegular Season - 36HT 2-0
- Real Betis1 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 18HT 1-0
- 2023/24
- Rayo Vallecano2 - 0Real BetisLa LigaRegular Season - 29HT 1-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
432

