FC Porto vs Vitória SC — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Porto gặp Vitória SC vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. FC Porto đang đứng thứ 1 với 12 điểm, trong khi Vitória SC xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Porto thắng 1 trận, Vitória SC thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
FC Porto
WDDWW
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.00
Hiệu số+5
Vitória SC
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
FC Porto
8 Bất bại8 Ghi bàn
Vitória SC
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0FC Porto
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Vitória SC
Vitória SC — 5 trận sân khách gần nhất
- AVS1 - 1GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 29HT 1-1
- Benfica3 - 0GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 27HT 1-0
- Santa Clara2 - 0GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 25HT 2-0
- SC Braga3 - 2GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 23HT 2-1
- Arouca3 - 2GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 21HT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Guimaraes0 - 1FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 18HT 0-0
- FC Porto1 - 3GuimaraesTaça da LigaQuarter-finalsHT 1-1
- FC Porto3 - 0GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 1HT 2-0
- 2024/25
- FC Porto1 - 1GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 23HT 0-0
- Guimaraes0 - 3FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 6HT 0-0
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +8 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 4 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
608

