RED Star FC 93 vs Annecy — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Annecy trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Annecy xếp thứ 6 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RED Star FC 93 thắng 4 trận, Annecy thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
RED Star FC 93
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Annecy
LLLWD
TB điểm0.80
Bàn/Trận0.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số-7
Chuỗi & Xu hướng
RED Star FC 93
Annecy
2 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Annecy
Annecy — 5 trận sân khách gần nhất
LLWDW
- Saint Etienne4 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 28HT 3-0
- Le Mans3 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 26HT 2-0
- Bastia0 - 2AnnecyLigue 2Regular Season - 25HT 0-2
- Laval2 - 2AnnecyLigue 2Regular Season - 23HT 1-0
- Dunkerque0 - 1AnnecyLigue 2Regular Season - 21HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Annecy2 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 24HT 0-0
- RED Star FC 931 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 4HT 1-0
- 2024/25
- RED Star FC 930 - 1AnnecyLigue 2Regular Season - 30HT 0-1
- Annecy1 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 8HT 0-0
- 2021/22
- RED Star FC 933 - 0AnnecyNational 1Regular Season - 22HT 1-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
703

