
Chadormalu SC
- —
- Thành lập
- 57
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Chadormalu SC
Chadormalu SC là câu lạc bộ bóng đá của Iran. Chadormalu SC chơi các trận sân nhà tại Nasiri Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Chadormalu SC còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 34 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 57 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Esteghlal Khuzestan — Chadormalu SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 8 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +3 | 6 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | -4 | 3 | |
| 16 | 4 | -5 | 2 | |
| 17 | 4 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -7 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Asiabanpour
Tuổi: 21
Edson Mardden
Tuổi: 34
H. Sedghi
Tuổi: 32
A. Ahmadsadeghi
Tuổi: 19
A. Asiabanpour
Tuổi: 21
Edson Mardden
Tuổi: 34
H. Sedghi
Tuổi: 32
A. Ahmadsadeghi
Tuổi: 19
HẬU VỆ
13E. Ismoilov
Tuổi: 30
S. Karimazar
Tuổi: 23
A. Arta
Tuổi: 28
S. M. Hosseini
Tuổi: 23
S. Mohammadfar
Tuổi: 30
S. Sadeghian
Tuổi: 33
E. Ismoilov
Tuổi: 30
S. Karimazar
Tuổi: 23
A. Arta
Tuổi: 28
S. M. Hosseini
Tuổi: 23
S. Mohammadfar
Tuổi: 30
S. Sadeghian
Tuổi: 33
Vitão
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
14D. Torres
Tuổi: 23
S. Abdurakhmonov
Tuổi: 26
Mobin Ghojoghi
Tuổi: 22
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 21
M. Khosravi
Tuổi: 26
M. Taha Farahani
Tuổi: 23
M. Murodov
Tuổi: 16
D. Torres
Tuổi: 23
S. Abdurakhmonov
Tuổi: 26
Mobin Ghojoghi
Tuổi: 22
A. Hosseinzadeh
Tuổi: 21
M. Khosravi
Tuổi: 26
D. Valiev
Tuổi: 22
M. Taha Farahani
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
22J. Kojo
Tuổi: 27
M. Caballero
Tuổi: 31
B. Abdikholikov
Tuổi: 28
A. Kamali
Tuổi: 21
S. Mashhadi
Tuổi: 21
R. Mirzaei
Tuổi: 29
I. Negahdari
Tuổi: 19
M. Otazú
Tuổi: 29
R. Simisterra
Tuổi: 28
Alireza Bayat
Tuổi: 21
A. Shokri
Tuổi: 22
J. Kojo
Tuổi: 27
M. Caballero
Tuổi: 31
B. Abdikholikov
Tuổi: 28
A. Kamali
Tuổi: 21
S. Mashhadi
Tuổi: 21
R. Mirzaei
Tuổi: 29
I. Negahdari
Tuổi: 19
M. Otazú
Tuổi: 29
R. Simisterra
Tuổi: 28
Alireza Bayat
Tuổi: 21
A. Shokri
Tuổi: 22