
Paykan
- 1967
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Paykan
Paykan là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1967. Paykan chơi các trận sân nhà tại Shahid Dastgerdi Stadium, sân vận động có sức chứa 8.250 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 5 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Paykan còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 27 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 8 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +3 | 6 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | -4 | 3 | |
| 16 | 4 | -5 | 2 | |
| 17 | 4 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -7 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5A. Abbasi
Tuổi: 19
E. Esfandiari
Tuổi: 25
A. Gohari
Tuổi: 29
A. Abbasi
Tuổi: 19
E. Esfandiari
Tuổi: 25
HẬU VỆ
17N. Ahmadi
Tuổi: 20
A. Alimoradi
Tuổi: 20
A. Azadmanesh
Tuổi: 30
M. Bagheri
Tuổi: 30
A. H. Gholami
Tuổi: 28
E. Hadian
Tuổi: 22
A. Madadizadeh
Tuổi: 20
S. Mohebi
Tuổi: 32
N. Ahmadi
Tuổi: 20
A. Alimoradi
Tuổi: 20
A. Azadmanesh
Tuổi: 30
M. Bagheri
Tuổi: 30
F. Gerami
Tuổi: 32
A. H. Gholami
Tuổi: 28
E. Hadian
Tuổi: 22
A. Madadizadeh
Tuổi: 20
S. Mohebi
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
18J. Sodikov
Tuổi: 23
A. Turdialiev
Tuổi: 24
R. Shekari
Tuổi: 27
Farshid Bagheri
Tuổi: 33
S. Jafari
Tuổi: 28
I. Karami
Tuổi: 18
M. Najafi
Tuổi: 22
A. Radin
Tuổi: 18
Aidin Fathi
Tuổi: 20
J. Sodikov
Tuổi: 23
A. Turdialiev
Tuổi: 24
Farshid Bagheri
Tuổi: 33
S. Jafari
Tuổi: 28
I. Karami
Tuổi: 18
M. Najafi
Tuổi: 22
A. Radin
Tuổi: 18
B. Salami
Tuổi: 23
S. Tavakoli
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
18J. Jumaboev
Tuổi: 25
S. Ashouri
Tuổi: 33
A. Aarabi
Tuổi: 29
H. Ahmadi
Tuổi: 22
F. Amiri
Tuổi: 29
M. Azarpad
Tuổi: 35
F. Emamali
Tuổi: 30
M. Pourmohammadi
Tuổi: 19
K. Taheri
Tuổi: 19
J. Jumaboev
Tuổi: 25
A. Aarabi
Tuổi: 29
H. Ahmadi
Tuổi: 22
F. Amiri
Tuổi: 29
A. Aarabi
Tuổi: 29
M. Azarpad
Tuổi: 35
F. Emamali
Tuổi: 30
M. Pourmohammadi
Tuổi: 19
M. Rafiei
Tuổi: 20