
Malavan
- 1969
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Malavan
Malavan là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1969. Malavan chơi các trận sân nhà tại Takhti Stadium (Ebtedaye khiabane), sân vận động có sức chứa 15.559 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Malavan còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 41 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Malavan — Tractor SaziDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +7 | 17 | |
| 2 | 7 | +11 | 16 | |
| 3 | 8 | +8 | 16 | |
| 4 | 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | +4 | 15 | |
| 6 | 8 | +4 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | -4 | 10 | |
| 9 | 8 | -1 | 9 | |
| 10 | 8 | -2 | 9 | |
| 11 | 8 | -5 | 9 | |
| 12 | 8 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 8 | -3 | 7 | |
| 15 | 8 | -3 | 6 | |
| 16 | 8 | -8 | 6 | |
| 17 | 8 | -6 | 5 | |
| 18 | 8 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9S. Yuldashev
Tuổi: 23
J. Ilyosov
Tuổi: 31
F. Tayebipour
Tuổi: 29
Pouria Zaman
Tuổi: 27
Farzad Tayebipour
Tuổi: 25
Mehdi Younespour
Tuổi: 18
S. Yuldashev
Tuổi: 23
J. Ilyosov
Tuổi: 31
F. Tayebipour
Tuổi: 29
HẬU VỆ
29M. Kolakovic
Tuổi: 32
U. Hoshimov
Tuổi: 21
Z. Saadavi
Tuổi: 19
A. Afsordeh
Tuổi: 25
A. Karami
Tuổi: 21
A. Karimi
S. Karimi
Tuổi: 28
M. Khosravi
Tuổi: 22
M. Papi
Tuổi: 27
M. Zahmatkesh
Tuổi: 32
D. Iri
Tuổi: 22
Iliya Jalilpour
A. Karimi
M. Rafiei
Tuổi: 22
A. Afsordeh
Tuổi: 25
Behnam Barzayi
Tuổi: 32
Alireza Khoshkafa
Tuổi: 30
M. Papi
Tuổi: 27
M. Kolakovic
Tuổi: 32
D. Eiri
Tuổi: 21
A. Afsordeh
Tuổi: 25
A. Karami
Tuổi: 21
A. Karimi
S. Karimi
Tuổi: 28
M. Khosravi
Tuổi: 22
M. Papi
Tuổi: 27
J. Salmani
Tuổi: 28
M. Zahmatkesh
Tuổi: 32
D. Iri
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22A. Pirmukhamedov
Tuổi: 23
F. Jafari
Tuổi: 19
M. Abbasi
Tuổi: 29
Sina Khadempour
Tuổi: 28
P. Movaghari
Tuổi: 24
G. Sabet Imani
Tuổi: 25
H. Sadeghi
Tuổi: 35
I. Hosseini
P. Movaghari
Tuổi: 24
H. Sadeghi
Tuổi: 35
Iliya Sayyadnavard
F. Jafari
Tuổi: 19
Vahid Asgarpour
Tuổi: 30
Ghaem Eslamikhah
Tuổi: 30
A. Nesaei
Tuổi: 29
A. Habibi
Tuổi: 19
F. Jafari
Tuổi: 19
Sina Khadempour
Tuổi: 28
Mohammad Mohammadi
Tuổi: 29
P. Movaghari
Tuổi: 24
G. Sabet Imani
Tuổi: 25
H. Sadeghi
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
20M. Krivokapic
Tuổi: 22
M. Alinejad
Tuổi: 32
Behnam Barzayi
Tuổi: 32
A. Ramezani
S. Yahyazadeh
Tuổi: 35
J. Hosseinpour
Tuổi: 25
Amirhossein Amirzadeh
S. Beyrami
Tuổi: 20
Amirali Ebrahimi
Mahan Sadeghi
Tuổi: 19
E. Shahriari
Tuổi: 24
Abolfazl Ziaei
Tuổi: 17
R. Marzban
Tuổi: 19
M. Krivokapic
Tuổi: 22
B. Nasimov
Tuổi: 38
M. Alinejad
Tuổi: 32
Behnam Barzayi
Tuổi: 32
A. Ramezani
A. Savaed
Tuổi: 21
S. Yahyazadeh
Tuổi: 35