
Kheybar Khorramabad
- 1984
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kheybar Khorramabad
Kheybar Khorramabad là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1984. Kheybar Khorramabad chơi các trận sân nhà tại Takhti Stadium, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 14 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 5 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Kheybar Khorramabad còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 33 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kheybar Khorramabad vs Sepahan FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 20 | |
| 2 | 9 | +10 | 20 | |
| 3 | 10 | +9 | 20 | |
| 4 | 9 | +7 | 17 | |
| 5 | 9 | +4 | 16 | |
| 6 | 10 | +3 | 14 | |
| 7 | 10 | +2 | 14 | |
| 8 | 10 | +1 | 13 | |
| 9 | 9 | -2 | 13 | |
| 10 | 10 | -4 | 13 | |
| 11 | 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 9 | -3 | 9 | |
| 13 | 8 | -4 | 8 | |
| 14 | 10 | -4 | 8 | |
| 15 | 9 | -3 | 7 | |
| 16 | 10 | -10 | 7 | |
| 17 | 9 | -9 | 6 | |
| 18 | 9 | -9 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10S. Yuldashev
Tuổi: 23
M. Dinarvand
Tuổi: 23
H. Pourhamidi
Tuổi: 27
Abolfazl Hashemi
Tuổi: 23
M. Dinarvand
Tuổi: 23
Amirreza Najafpour
Tuổi: 22
E. Moradian
Tuổi: 31
Mahyar Abbasnejad
Tuổi: 19
M. Dinarvand
Tuổi: 23
H. Pourhamidi
Tuổi: 27
HẬU VỆ
26A. Karimov
Tuổi: 21
M. Mohebi
Tuổi: 20
A. A. Abbaspour
Tuổi: 22
A. Arasteh
Tuổi: 19
M. Ghanbari
Tuổi: 35
S. Pasandideh
Tuổi: 25
M. Sefid
Tuổi: 28
E. Ghahremani
Tuổi: 27
F. Mohammadimehr
Tuổi: 31
M. Mohebi
Tuổi: 20
E. Ghahremani
Tuổi: 27
E. Hadavand
Tuổi: 20
S. Pasandideh
Tuổi: 26
T. Shariati
Tuổi: 26
Danaei Baghaki Sajjad
Tuổi: 29
A. Karimov
Tuổi: 21
M. Mohebi
Tuổi: 20
A. A. Abbaspour
Tuổi: 22
H. Aghaei
Tuổi: 28
A. Arasteh
Tuổi: 19
M. Ghanbari
Tuổi: 35
E. Hosseini
Tuổi: 27
S. Pasandideh
Tuổi: 25
M. Sefid
Tuổi: 28
A. Shojaei
Tuổi: 28
F. Mohammadimehr
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
23D. Asomiddinov
Tuổi: 21
H. Zarouni
Tuổi: 20
S. Nematzhonov
Tuổi: 22
E. Babaei
Tuổi: 28
Parham Hassani
Tuổi: 17
A. Maaali
Tuổi: 18
M. E. Masoumi
Tuổi: 29
F. Yousefi
Tuổi: 25
Mehran Amiri
Tuổi: 34
Hossein Shanani
Tuổi: 31
H. Zarouni
Tuổi: 20
Abolfazl Derikvand
Tuổi: 21
M. Salehi
Tuổi: 21
M. Ghanbari
Tuổi: 36
H. Zarouni
Tuổi: 20
M. Aghajanpour
Tuổi: 28
S. Albusabih
Tuổi: 29
E. Babaei
Tuổi: 28
Parham Hassani
Tuổi: 17
A. Maaali
Tuổi: 18
M. E. Masoumi
Tuổi: 29
A. Nesaei
Tuổi: 29
F. Yousefi
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
19A. Farsi
Tuổi: 18
A. Ghezel
Tuổi: 23
H. Hajiaghaei
Tuổi: 22
A. M. Khanzadi
Tuổi: 26
I. Moradi
Tuổi: 28
A. Teymouri
Tuổi: 23
A. Ebrahimzadeh
Tuổi: 21
M. Abdi
Tuổi: 26
H. Hajiaghaei
Tuổi: 22
A. M. Khanzadi
Tuổi: 27
A. Maleki
Tuổi: 27
I. Moradi
Tuổi: 28
A. Teymouri
Tuổi: 23
A. Farsi
Tuổi: 18
A. Ghezel
Tuổi: 23
H. Hajiaghaei
Tuổi: 22
A. M. Khanzadi
Tuổi: 26
I. Moradi
Tuổi: 28
A. Teymouri
Tuổi: 23